Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那奇了怪了" (nà qí le guài le) trong hội thoại tiếng Trung

那奇了怪了

nà qí le guài le

Thế thì lạ thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没有啊wǒ méi yǒu aTớ có nộp đâu.
2那奇了怪了nà qí le guài leThế thì lạ thật đấy.
3我自己投过简历的公司我知道啊wǒ zì jǐ tóu guò jiǎn lì de gōng sī wǒ zhī dào aTớ biết những công ty tớ tự nộp hồ sơ mà,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
你不用有任何的心理负担啊
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng yǒu rèn hé de xīn lǐ fù dān aCậu không cần phải có bất kỳ gánh nặng tâm lý nào đâu.

我觉得应该抓住他给的这次机会
HSK 3
0:03s
wǒ jué de yīng gāi zhuā zhù tā gěi de zhè cì jī huìtớ thấy nên nắm bắt cơ hội lần này anh ta trao cho.

让你别喝这么多
HSK 2
0:03s
ràng nǐ bié hē zhè me duōĐã bảo đừng uống nhiều như thế rồi,

你牛 你牛 你牛 来来来
HSK 3
0:03s
nǐ niú nǐ niú nǐ niú lái lái láiAnh giỏi. Nào.

少爷 终于肯回我电话了
HSK 6
0:03s
shào yé zhōng yú kěn huí wǒ diàn huà leCậu chủ, cuối cùng anh cũng chịu gọi lại cho tôi rồi.

怎么了 我和小梅的婚礼 你可得来当伴娘
HSK 5
0:03s
zěn me le wǒ hé xiǎo méi de hūn lǐ nǐ kě dé lái dāng bàn niángCó chuyện gì thế? Hôn lễ của tôi và Tiểu Mai, cậu phải đến làm phù dâu đấy nhé.

我都当了三回伴娘了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu dāng le sān huí bàn niáng leTôi đã làm phù dâu ba lần rồi,

我自己都该嫁不出去了
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dōu gāi jià bù chū qù lebản thân tôi chẳng lấy nổi chồng mất.

我绝对出现幻觉了
HSK 7
0:03s
wǒ jué duì chū xiàn huàn jué leChắc chắn tôi bị ảo giác rồi.

留院观察一天 让护士给你输液
HSK 7
0:03s
liú yuàn guān chá yī tiān ràng hù shì gěi nǐ shū yèở lại bệnh viện theo dõi một ngày, để y tá truyền dịch cho cô.

我怕打扰你休息 给你收起来了 有人找你我告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ pà dǎ rǎo nǐ xiū xī gěi nǐ shōu qǐ lái le yǒu rén zhǎo nǐ wǒ gào sù nǐAnh sợ ảnh hưởng đến em nghỉ ngơi nên cất đi rồi, nếu có ai tìm em thì anh sẽ bảo em.

我也忘了要说什么事了 你好好出差吧
HSK 4
0:03s
wǒ yě wàng le yào shuō shén me shì le nǐ hǎo hǎo chū chāi ba(Tiền Phi) (Tôi cũng quên định nói chuyện gì rồi.) (Anh an tâm đi công tác đi.)

你现在倒是挺会照顾人的
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dǎo shì tǐng huì zhào gù rén deBây giờ anh biết chăm sóc người khác quá nhỉ.

倒是能把人照顾得无微不至
HSK 7
0:03s
dǎo shì néng bǎ rén zhào gù dé wú wēi bù zhìlại có thể chăm sóc người khác chu đáo từng li từng tí.

你这么一说 怎么感觉像是我做错了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me yī shuō zěn me gǎn jué xiàng shì wǒ zuò cuò leAnh nói như vậy, sao cảm giác như tôi làm sai ấy nhỉ?

是我给你太多安全感了
HSK 1
0:03s
shì wǒ gěi nǐ tài duō ān quán gǎn leLà do tôi đã cho anh quá nhiều cảm giác an toàn.

那你倒是给我上了一课
HSK 6
0:03s
nà nǐ dǎo shì gěi wǒ shàng le yī kèThế là anh dạy cho tôi một bài học,

他觉得他自己可以拿捏住你的话
HSK 2
0:03s
tā jué de tā zì jǐ kě yǐ ná niē zhù nǐ de huàcảm thấy anh ta có thể kiểm soát được em,

忙 只是男人的借口
HSK 7
0:03s
máng zhǐ shì nán rén de jiè kǒuBận rộn chỉ là cái cớ của đàn ông thôi.

你不要胡乱揣测好不好
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào hú luàn chuǎi cè hǎo bù hǎoAnh đừng suy đoán lung tung được không?