Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那奇了怪了" (nà qí le guài le) trong hội thoại tiếng Trung

那奇了怪了

nà qí le guài le

Thế thì lạ thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没有啊wǒ méi yǒu aTớ có nộp đâu.
2那奇了怪了nà qí le guài leThế thì lạ thật đấy.
3我自己投过简历的公司我知道啊wǒ zì jǐ tóu guò jiǎn lì de gōng sī wǒ zhī dào aTớ biết những công ty tớ tự nộp hồ sơ mà,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
你生病了 你说什么就是什么
HSK 2
0:03s
nǐ shēng bìng le nǐ shuō shén me jiù shì shén meEm đang bị ốm, em nói sao thì là vậy.

夫拉悉达最近也是问题不断
HSK 4
0:03s
fū lā xī dá zuì jìn yě shì wèn tí bù duànDạo này Phu Lạp Tất Đạt liên tục xảy ra vấn đề,

还是桑总性子好 稳得住
HSK 7
0:03s
hái shì sāng zǒng xìng zi hǎo wěn dé zhùvẫn là sếp Tang tính tình tốt, giữ được bình tĩnh,

我是也略有耳闻
HSK 7
0:03s
wǒ shì yě lüè yǒu ěr wénchuyện của Phu Lạp Tất Đạt rồi.

解约 不跟你合作了
HSK 7
0:03s
jiě yuē bù gēn nǐ hé zuò leHủy bỏ hợp đồng, không hợp tác với ông nữa.

想要踢我出局是吗
HSK 7
0:03s
xiǎng yào tī wǒ chū jú shì maMuốn đá tôi ra khỏi cuộc chơi chứ gì?

你听我说 我真不知道签那个东西是个坑啊
HSK 7
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ zhēn bù zhī dào qiān nà ge dōng xī shì gè kēng aanh nghe tôi giải thích đã. Tôi thật sự không biết ký cái đó là một cái bẫy.

就等于是在资金上 又给项目加了把锁
HSK 5
0:03s
jiù děng yú shì zài zī jīn shàng yòu gěi xiàng mù jiā le bǎ suǒthì coi như thêm một chiếc khóa cho nguồn vốn của dự án.

你难道不知道那份合同 是动了手脚的吗
HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào nà fèn hé tóng shì dòng le shǒu jiǎo de maChẳng lẽ anh không biết bản hợp đồng đó đã bị giở trò à?

亦非 你 你别吓我呀
HSK 6
0:03s
yì fēi nǐ nǐ bié xià wǒ yaDiệc Phi, anh… anh đừng dọa tôi mà.

我真的错了 你要打要罚我都认
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de cuò le nǐ yào dǎ yào fá wǒ dōu rènTôi thật sự sai rồi, anh muốn đánh muốn phạt tôi đều nhận hết.

但是现在事情 已经不是你想的那样了
HSK 2
0:03s
dàn shì xiàn zài shì qíng yǐ jīng bú shì nǐ xiǎng de nà yàng leNhưng hiện tại sự việc đã không còn như anh nghĩ nữa.

你说清楚呀 李亦非
HSK 5
0:03s
nǐ shuō qīng chǔ ya lǐ yì fēiAnh nói rõ ràng đi, Lý Diệc Phi.

我其实就是故意激他 我要看看他的底牌
HSK 4
0:03s
wǒ qí shí jiù shì gù yì jī tā wǒ yào kàn kàn tā de dǐ páithật ra tôi cố tình kích ông ta, tôi muốn thấy giới hạn của ông ấy.

今天他拿着那份做过手脚的合同 逼我做妥协
HSK 7
0:03s
jīn tiān tā ná zhe nà fèn zuò guò shǒu jiǎo de hé tóng bī wǒ zuò tuǒ xiéHôm nay ông ta cầm bản hợp đồng đã bị giở trò kia để ép tôi phải thỏa hiệp.

这招我可太熟悉不过了
HSK 6
0:03s
zhè zhāo wǒ kě tài shú xī bù guò leChiêu này tôi quá quen thuộc rồi.

真不知道是你运气好还是脑子好
HSK 6
0:03s
zhēn bù zhī dào shì nǐ yùn qì hǎo hái shì nǎo zi hǎoThật không biết là do anh may mắn hay là do anh nhảy số nhanh nữa.

原来你早就布了这么大一个局
HSK 6
0:03s
yuán lái nǐ zǎo jiù bù le zhè me dà yī gè júhóa ra anh đã bày ra một ván cờ lớn như vậy từ sớm rồi.

连我都瞒着 太不够意思了
HSK 7
0:03s
lián wǒ dōu mán zhe tài bù gòu yì si leNgay cả tôi mà anh cũng giấu, chẳng có tình nghĩa gì cả.

我才能揪出这个真正的内鬼
HSK 4
0:03s
wǒ cái néng jiū chū zhè ge zhēn zhèng de nèi guǐthì mới có thể tóm được tên nội gián hật sự này.