Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那奇了怪了" (nà qí le guài le) trong hội thoại tiếng Trung

那奇了怪了

nà qí le guài le

Thế thì lạ thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没有啊wǒ méi yǒu aTớ có nộp đâu.
2那奇了怪了nà qí le guài leThế thì lạ thật đấy.
3我自己投过简历的公司我知道啊wǒ zì jǐ tóu guò jiǎn lì de gōng sī wǒ zhī dào aTớ biết những công ty tớ tự nộp hồ sơ mà,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
频频在媒体上露过脸 在这么短的时间内
HSK 7
0:03s
pín pín zài méi tǐ shàng lù guò liǎn zài zhè me duǎn de shí jiān nèithường xuyên xuất hiện trên phương tiện truyền thông. Trong thời gian ngắn như vậy

但也不算毁灭性的吧
HSK 4
0:03s
dàn yě bù suàn huǐ miè xìng de baNhưng cũng không đến mức hủy hoại hoàn toàn nhỉ?

那里带给了我巨大的成长
HSK 5
0:03s
nà lǐ dài gěi le wǒ jù dà de chéng zhǎngNơi đó đã mang lại cho tôi sự trưởng thành vượt bậc,

也开拓了我在金融行业的眼界
HSK 7
0:03s
yě kāi tuò le wǒ zài jīn róng háng yè de yǎn jiècũng giúp tôi mở rộng tầm mắt trong ngành tài chính.

都积累了很大的经验 那我之所以被离职
HSK 6
0:03s
dōu jī lěi le hěn dà de jīng yàn nà wǒ zhī suǒ yǐ bèi lí zhílẫn mảng chuẩn bị dự án khối kinh doanh. Còn về lý do tôi bị cho thôi việc,

面对行业的潜规则
HSK 5
0:03s
miàn duì háng yè de qián guī zékhi đối mặt với quy tắc ngầm của ngành,

要么去接受 要么适应
HSK 6
0:03s
yào me qù jiē shòu yào me shì yìnghoặc là chấp nhận, hoặc là thích nghi,

而我选择的是遵循初心
HSK 7
0:03s
ér wǒ xuǎn zé de shì zūn xún chū xīnCòn lựa chọn của tôi là đi theo nguyện vọng ban đầu,

不仅仅是一家 追逐利润的风投公司
HSK 7
0:03s
bù jǐn jǐn shì yī jiā zhuī zhú lì rùn de fēng tóu gōng sīkhông chỉ đơn thuần là một công ty đầu tư mạo hiểm chỉ chạy theo lợi nhuận,

其实就是零和一的关系
HSK 3
0:03s
qí shí jiù shì líng hé yī de guān xìthật ra chính là mối quan hệ giữa số không và số một.

如果输了的话就会一分不剩
HSK 4
0:03s
rú guǒ shū le de huà jiù huì yī fēn bù shèngcòn nếu thua thì sẽ chẳng còn một cắc.

那 不行你先回去吧 反正也差不多了 基本就这些
HSK 5
0:03s
nà bù xíng nǐ xiān huí qù ba fǎn zhèng yě chà bu duō le jī běn jiù zhè xiēThế này đi, không ổn thì anh về trước đi. Dù sao cũng gần xong rồi, cơ bản chỉ có bấy nhiêu thôi.

行 那你也辛苦了
HSK 4
0:03s
xíng nà nǐ yě xīn kǔ leĐược, thế anh cũng vất vả rồi.

然后听说钱菲在找工作 给新奏奇老板递了话
HSK 5
0:03s
rán hòu tīng shuō qián fēi zài zhǎo gōng zuò gěi xīn zòu qí lǎo bǎn dì le huàrồi nghe nói Tiền Phi đang tìm việc, liền nói đỡ một tiếng với ông chủ của Tân Tấu Kỳ.

怎么 慌了
HSK 7
0:03s
zěn me huāng leSao thế, cuống lên rồi?

可是我却什么忙也没帮上
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ què shén me máng yě méi bāng shàngThế mà tôi lại chẳng giúp được gì.

不是 你现在怎么婆婆妈妈的
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ xiàn zài zěn me pó pó mā mā deƠ kìa, sao bây giờ anh lải nhải thế?

不是 在女人这方面 您不是专家吗
HSK 5
0:03s
bú shì zài nǚ rén zhè fāng miàn nín bú shì zhuān jiā maƠ kìa, anh là chuyên gia trong chuyện phụ nữ này mà?

我这不是想通过这次出来 彻底地好好理清一下
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng tōng guò zhè cì chū lái chè dǐ dì hǎo hǎo lǐ qīng yī xiàTôi muốn nhân chuyến đi này sắp xếp lại thật rõ ràng

但是我恰巧忽略了一点
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ qià qiǎo hū lüè le yì diǎnnhưng tôi lại vô tình bỏ qua một điểm,