Cách dùng "我都当了三回伴娘了" (wǒ dōu dāng le sān huí bàn niáng le) trong hội thoại tiếng Trung
我都当了三回伴娘了
Tôi đã làm phù dâu ba lần rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
14:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说好了 | shuō hǎo le | Chốt rồi đấy. |
| 2▶ | 我都当了三回伴娘了 | wǒ dōu dāng le sān huí bàn niáng le | Tôi đã làm phù dâu ba lần rồi, |
| 3 | 再当下去 | zài dāng xià qù | nếu làm tiếp nữa, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
pín pín zài méi tǐ shàng lù guò liǎn zài zhè me duǎn de shí jiān nèithường xuyên xuất hiện trên phương tiện truyền thông. Trong thời gian ngắn như vậy

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà lǐ dài gěi le wǒ jù dà de chéng zhǎngNơi đó đã mang lại cho tôi sự trưởng thành vượt bậc,

HSK 7
0:03s
yě kāi tuò le wǒ zài jīn róng háng yè de yǎn jiècũng giúp tôi mở rộng tầm mắt trong ngành tài chính.

HSK 6
0:03s
dōu jī lěi le hěn dà de jīng yàn nà wǒ zhī suǒ yǐ bèi lí zhílẫn mảng chuẩn bị dự án khối kinh doanh. Còn về lý do tôi bị cho thôi việc,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù jǐn jǐn shì yī jiā zhuī zhú lì rùn de fēng tóu gōng sīkhông chỉ đơn thuần là một công ty đầu tư mạo hiểm chỉ chạy theo lợi nhuận,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù xíng nǐ xiān huí qù ba fǎn zhèng yě chà bu duō le jī běn jiù zhè xiēThế này đi, không ổn thì anh về trước đi. Dù sao cũng gần xong rồi, cơ bản chỉ có bấy nhiêu thôi.

HSK 5
0:03s
rán hòu tīng shuō qián fēi zài zhǎo gōng zuò gěi xīn zòu qí lǎo bǎn dì le huàrồi nghe nói Tiền Phi đang tìm việc, liền nói đỡ một tiếng với ông chủ của Tân Tấu Kỳ.

HSK 5
0:03s
bú shì zài nǚ rén zhè fāng miàn nín bú shì zhuān jiā maƠ kìa, anh là chuyên gia trong chuyện phụ nữ này mà?

HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng tōng guò zhè cì chū lái chè dǐ dì hǎo hǎo lǐ qīng yī xiàTôi muốn nhân chuyến đi này sắp xếp lại thật rõ ràng






