Cách dùng "我都当了三回伴娘了" (wǒ dōu dāng le sān huí bàn niáng le) trong hội thoại tiếng Trung
我都当了三回伴娘了
Tôi đã làm phù dâu ba lần rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
14:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说好了 | shuō hǎo le | Chốt rồi đấy. |
| 2▶ | 我都当了三回伴娘了 | wǒ dōu dāng le sān huí bàn niáng le | Tôi đã làm phù dâu ba lần rồi, |
| 3 | 再当下去 | zài dāng xià qù | nếu làm tiếp nữa, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě méi yǒu yì wù yào zhè me zuò tíng tíng tíngcô ấy cũng không có nghĩa vụ phải làm vậy. Dừng.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me le bǎ wǒ dàng chéng gè shǎ zi tīng nǐ ān pái shì maSao thế, anh coi tôi như một kẻ ngốc nghe theo sắp đặt của anh à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ chè dǐ lěng jìng xià lái xiǎng qīng chǔ lǚ míng báihoàn toàn bình tĩnh lại, nghĩ cho thông suốt, rõ ràng

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yǐ jīng bú shì liàn ài nǎo néng chéng shú sī kǎoCậu bảo cậu không còn là người lụy tình nữa, có thể suy nghĩ chín chắn





