Cách dùng "- 打死他 - 打死他 让一让" (- dǎ sǐ tā - dǎ sǐ tā ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung
- 打死他 - 打死他 让一让
- dǎ sǐ tā - dǎ sǐ tā ràng yī ràng
Đánh chết hắn! Xin cho qua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:59
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 天理不容 | tiān lǐ bù róng | - Hay! - Đánh đi! |
| 2▶ | - 打死他 - 打死他 让一让 | - dǎ sǐ tā - dǎ sǐ tā ràng yī ràng | Đánh chết hắn! Xin cho qua. |
| 3 | 打 打 | dǎ dǎ | Đánh hắn! |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǔ ā xún shì liǎng qíng xiāng yuè yǔ chū shēn yòu yǒu hé gān xì ?Cha, con và A Tuần thương nhau, liên quan gì đến xuất thân?

HSK 7
0:03s
lún bú dào nǐ wàng jiā píng pàn nà wǒ de shì nǐ yě shǎo guǎnChuyện của mẹ con chưa đến lượt con đánh giá lung tung. Vậy cha cũng đừng quản chuyện của con!

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǎn bèi yǐ jīng xí guàn le rěn shòu hé wú cóng biàn bóVãn bối đã quen nhẫn nhịn và không lời biện giải.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jì fēi chū yú zhēn xīn hé bì xīng xīng zuò tài ?Đã không thật lòng, sao còn phải vờ vịt.

HSK 6
0:03s
nà yě qǐng nǐ tì wǒ zhuǎn gào chǔ jiāng jūnVậy cũng nhờ ngươi giúp ta chuyển lời cho Sở tướng quân,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiāng hóng chóu gāo guà biàn néng xīn xiǎng shì chéngTreo lụa đỏ trên cao sẽ có thể được như ý nguyện.