Cách dùng "是无人看顾的泥猴儿" (shì wú rén kàn gù de ní hóu ér) trong hội thoại tiếng Trung
是无人看顾的泥猴儿
Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别的女娘有双亲照护 而我呢? | bié de nǚ niáng yǒu shuāng qīn zhào hù ér wǒ ne ? | các cô nương khác có cha mẹ che chở, con thì sao? |
| 2▶ | 是无人看顾的泥猴儿 | shì wú rén kàn gù de ní hóu ér | Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom. |
| 3 | 我可曾向阿爹你哭诉、抱怨过一句? | wǒ kě zēng xiàng ā diē nǐ kū sù 、 bào yuàn guò yī jù ? | Con đã bao giờ khóc lóc trách móc cha câu nào chưa? |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
dǎ bàn dé piāo piāo liàng liàng de jiù hǎoA Triêu chỉ cần sửa soạn cho mình xinh đẹp rạng rỡ là được rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ shā le wǒ diē wǒ yí dìng yào shā le nǐNgươi đã giết cha ta, ta nhất định phải giết chết ngươi!

HSK 6
0:03s
ā cháo wèi hé tū rán shuō chū zhè yàng de huà lái ?Vì sao A Triêu lại đột nhiên nói những lời như vậy?

HSK 6
0:03s
zhè dōu zhā chū xiě le nín bù zhī dào téng ma ?Chảy cả máu rồi kìa! Người không thấy đau sao?

HSK 3
0:03s
zhè dōu fā shēng shén me le nǐ gào sù wǒ hǎo bù hǎo ?Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Người nói cho nô tỳ biết được không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì huí lái de ? zhè shì shàng tiān gěi nǐ de jī huìVì sao ta lại quay về? Đây là cơ hội ông trời cho cô để cô tự tay báo thù rửa hận.

HSK 7
0:03s
ràng nǐ qīn shǒu bào chóu xuě hènĐây là cơ hội ông trời cho cô để cô tự tay báo thù rửa hận.











