Cách dùng "是无人看顾的泥猴儿" (shì wú rén kàn gù de ní hóu ér) trong hội thoại tiếng Trung
是无人看顾的泥猴儿
Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别的女娘有双亲照护 而我呢? | bié de nǚ niáng yǒu shuāng qīn zhào hù ér wǒ ne ? | các cô nương khác có cha mẹ che chở, con thì sao? |
| 2▶ | 是无人看顾的泥猴儿 | shì wú rén kàn gù de ní hóu ér | Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom. |
| 3 | 我可曾向阿爹你哭诉、抱怨过一句? | wǒ kě zēng xiàng ā diē nǐ kū sù 、 bào yuàn guò yī jù ? | Con đã bao giờ khóc lóc trách móc cha câu nào chưa? |
