Cách dùng "眼下当务之急" (yǎn xià dāng wù zhī jí) trong hội thoại tiếng Trung
眼下当务之急
yǎn xià dāng wù zhī jí
Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
44:28
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有筹码可以扳倒他 | wǒ méi yǒu chóu mǎ kě yǐ bān dǎo tā | Ta không có gì lật đổ được hắn cả. |
| 2▶ | 眼下当务之急 | yǎn xià dāng wù zhī jí | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
| 3 | 是得先活着 | shì dé xiān huó zhe | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ lí jiā sān zài dìng shì hěn sī niàn gù xiāng ba ?Nàng xa nhà ba năm, chắc rất nhớ quê nhà rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǔ ā xún shì liǎng qíng xiāng yuè yǔ chū shēn yòu yǒu hé gān xì ?Cha, con và A Tuần thương nhau, liên quan gì đến xuất thân?

HSK 7
0:03s
lún bú dào nǐ wàng jiā píng pàn nà wǒ de shì nǐ yě shǎo guǎnChuyện của mẹ con chưa đến lượt con đánh giá lung tung. Vậy cha cũng đừng quản chuyện của con!

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǎn bèi yǐ jīng xí guàn le rěn shòu hé wú cóng biàn bóVãn bối đã quen nhẫn nhịn và không lời biện giải.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jì fēi chū yú zhēn xīn hé bì xīng xīng zuò tài ?Đã không thật lòng, sao còn phải vờ vịt.

HSK 6
0:03s
nà yě qǐng nǐ tì wǒ zhuǎn gào chǔ jiāng jūnVậy cũng nhờ ngươi giúp ta chuyển lời cho Sở tướng quân,

HSK 6
0:03s