Cách dùng "眼下当务之急" (yǎn xià dāng wù zhī jí) trong hội thoại tiếng Trung
眼下当务之急
yǎn xià dāng wù zhī jí
Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
44:28
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有筹码可以扳倒他 | wǒ méi yǒu chóu mǎ kě yǐ bān dǎo tā | Ta không có gì lật đổ được hắn cả. |
| 2▶ | 眼下当务之急 | yǎn xià dāng wù zhī jí | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
| 3 | 是得先活着 | shì dé xiān huó zhe | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ huí qù yòng yòu zi yè xǐ xǐ kě hǎo ?Ta đưa người về, dùng lá bưởi tắm rửa một chút nhé?

HSK 5
0:03s
dǎ bàn dé piāo piāo liàng liàng de jiù hǎoA Triêu chỉ cần sửa soạn cho mình xinh đẹp rạng rỡ là được rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ shā le wǒ diē wǒ yí dìng yào shā le nǐNgươi đã giết cha ta, ta nhất định phải giết chết ngươi!

HSK 6
0:03s
ā cháo wèi hé tū rán shuō chū zhè yàng de huà lái ?Vì sao A Triêu lại đột nhiên nói những lời như vậy?

HSK 6
0:03s
zhè dōu zhā chū xiě le nín bù zhī dào téng ma ?Chảy cả máu rồi kìa! Người không thấy đau sao?

HSK 3
0:03s
zhè dōu fā shēng shén me le nǐ gào sù wǒ hǎo bù hǎo ?Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Người nói cho nô tỳ biết được không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì huí lái de ? zhè shì shàng tiān gěi nǐ de jī huìVì sao ta lại quay về? Đây là cơ hội ông trời cho cô để cô tự tay báo thù rửa hận.

HSK 7
0:03s
ràng nǐ qīn shǒu bào chóu xuě hènĐây là cơ hội ông trời cho cô để cô tự tay báo thù rửa hận.










