Cách dùng "眼下当务之急" (yǎn xià dāng wù zhī jí) trong hội thoại tiếng Trung
眼下当务之急
yǎn xià dāng wù zhī jí
Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
44:28
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有筹码可以扳倒他 | wǒ méi yǒu chóu mǎ kě yǐ bān dǎo tā | Ta không có gì lật đổ được hắn cả. |
| 2▶ | 眼下当务之急 | yǎn xià dāng wù zhī jí | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
| 3 | 是得先活着 | shì dé xiān huó zhe | Việc cấp bách trước mắt là phải sống sót trước đã. |
