Cách dùng "不可 说完才能吃" (bù kě shuō wán cái néng chī) trong hội thoại tiếng Trung
不可 说完才能吃
Không được, nói xong mới được ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
11:35
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们会带兵前来的 | tā men huì dài bīng qián lái de | họ sẽ dẫn binh đến? |
| 2▶ | 不可 说完才能吃 | bù kě shuō wán cái néng chī | Không được, nói xong mới được ăn. |
| 3 | 行 行 行 | xíng xíng xíng | Được, được, được. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
kě shì míng qiāng yì duǒ àn jiàn nán fángNhưng giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.

HSK 7
0:03s
nà děng nǐ kǎi xuán wǒ gěi nǐ zuò gāo diǎn hǎo bù hǎoVậy khi nào huynh khải hoàn trở về, ta làm điểm tâm cho huynh nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ gěi tā zuò hái bù rú gěi wǒ zuò ne gāo rán tā yòu bù ài chī tián deMuội làm cho hắn còn không bằng làm cho ta. Cao Nhiên đâu có thích đồ ngọt.

HSK 4
0:03s
nà láo fán wèi dà xiǎo jiě hǎo le bù má fánVậy làm phiền Vệ đại tiểu thư rồi. Không phiền đâu.

HSK 7
0:03s
yě hǎo ràng wǒ zhè bāng bīng shì jiàn shí yī xiàcũng để đám binh sĩ của ta được mở mang tầm mắt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s



