Cách dùng "城主说笑了" (chéng zhǔ shuō xiào le) trong hội thoại tiếng Trung
城主说笑了
Thành chủ khéo đùa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看来是有备而来啊 | kàn lái shì yǒu bèi ér lái a | xem ra đã chuẩn bị trước rồi. |
| 2▶ | 城主说笑了 | chéng zhǔ shuō xiào le | Thành chủ khéo đùa. |
| 3 | 郑某临行前 听说这山路上山贼颇多 | zhèng mǒu lín xíng qián tīng shuō zhè shān lù shàng shān zéi pǒ duō | Trước khi Trịnh mỗ đến đây nghe nói đường núi này có nhiều sơn tặc, |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
kě shì míng qiāng yì duǒ àn jiàn nán fángNhưng giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.

HSK 7
0:03s
nà děng nǐ kǎi xuán wǒ gěi nǐ zuò gāo diǎn hǎo bù hǎoVậy khi nào huynh khải hoàn trở về, ta làm điểm tâm cho huynh nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ gěi tā zuò hái bù rú gěi wǒ zuò ne gāo rán tā yòu bù ài chī tián deMuội làm cho hắn còn không bằng làm cho ta. Cao Nhiên đâu có thích đồ ngọt.

HSK 4
0:03s
nà láo fán wèi dà xiǎo jiě hǎo le bù má fánVậy làm phiền Vệ đại tiểu thư rồi. Không phiền đâu.

HSK 7
0:03s
yě hǎo ràng wǒ zhè bāng bīng shì jiàn shí yī xiàcũng để đám binh sĩ của ta được mở mang tầm mắt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s



