Cách dùng "既然鱼都已经摆上桌了" (jì rán yú dōu yǐ jīng bǎi shàng zhuō le) trong hội thoại tiếng Trung
既然鱼都已经摆上桌了
Nếu cá đã bày lên bàn rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 已经想到对策了 | yǐ jīng xiǎng dào duì cè le | đã nghĩ ra cách ứng phó rồi à? |
| 2▶ | 既然鱼都已经摆上桌了 | jì rán yú dōu yǐ jīng bǎi shàng zhuō le | Nếu cá đã bày lên bàn rồi, |
| 3 | 那我们 岂不是想从哪吃就从哪吃吗 来 | nà wǒ men qǐ bù shì xiǎng cóng nǎ chī jiù cóng nǎ chī ma lái | chúng ta muốn ăn từ đâu chẳng được. Nào. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
kě shì míng qiāng yì duǒ àn jiàn nán fángNhưng giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.

HSK 7
0:03s
nà děng nǐ kǎi xuán wǒ gěi nǐ zuò gāo diǎn hǎo bù hǎoVậy khi nào huynh khải hoàn trở về, ta làm điểm tâm cho huynh nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ gěi tā zuò hái bù rú gěi wǒ zuò ne gāo rán tā yòu bù ài chī tián deMuội làm cho hắn còn không bằng làm cho ta. Cao Nhiên đâu có thích đồ ngọt.

HSK 4
0:03s
nà láo fán wèi dà xiǎo jiě hǎo le bù má fánVậy làm phiền Vệ đại tiểu thư rồi. Không phiền đâu.

HSK 7
0:03s
yě hǎo ràng wǒ zhè bāng bīng shì jiàn shí yī xiàcũng để đám binh sĩ của ta được mở mang tầm mắt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s



