Cách dùng "就握在咱们的手中了" (jiù wò zài zán men de shǒu zhōng le) trong hội thoại tiếng Trung
就握在咱们的手中了
sẽ nằm trong tay chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
32:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那他们有多少人马 我们都不足为惧 届时 主动权 | nà tā men yǒu duō shǎo rén mǎ wǒ men dōu bù zú wèi jù jiè shí zhǔ dòng quán | dù họ có bao nhiêu binh mã, chúng ta cũng chẳng cần e ngại. Đến lúc đó, quyền chủ động |
| 2▶ | 就握在咱们的手中了 | jiù wò zài zán men de shǒu zhōng le | sẽ nằm trong tay chúng ta. |
| 3 | 知我者 范云也 | zhī wǒ zhě fàn yún yě | Chỉ có Phạm Vân là hiểu ta nhất. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ men qí jiā jūn xiàng qí tǎo jiào yī èr necòn muốn để quân Tề gia bọn ta học hỏi đôi chút.

HSK 6
0:03s
zěn me zhèng gōng bú huì lián zhè ge dōu bù yǔn xǔ baSao thế? Trịnh công sẽ không phản đối cả chuyện này chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bù kàn kàn wǒ dǎ guò duō shǎo zhàngCũng không xem xem ta đã đánh bao nhiêu trận chiến rồi.

HSK 3
0:03s
shū zǔ fù ruò wú tā shì wǒ jiù xiān huí wū leNếu thúc tổ phụ không còn việc gì nữa, ta xin phép về phòng trước.














