Cách dùng "我还是多一事不如少一事了" (wǒ hái shì duō yī shì bù rú shǎo yī shì le) trong hội thoại tiếng Trung
我还是多一事不如少一事了
Ta vẫn nên bớt một chuyện còn hơn thêm một chuyện vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
34:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都要让我打着灯笼找回来 | dōu yào ràng wǒ dǎ zhe dēng lóng zhǎo huí lái | cũng bắt ta cầm đèn lồng đi tìm lại cho bằng được. |
| 2▶ | 我还是多一事不如少一事了 | wǒ hái shì duō yī shì bù rú shǎo yī shì le | Ta vẫn nên bớt một chuyện còn hơn thêm một chuyện vậy. |
| 3 | 不至于吧 | bù zhì yú ba | Không đến mức thế đâu. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ men qí jiā jūn xiàng qí tǎo jiào yī èr necòn muốn để quân Tề gia bọn ta học hỏi đôi chút.

HSK 6
0:03s
zěn me zhèng gōng bú huì lián zhè ge dōu bù yǔn xǔ baSao thế? Trịnh công sẽ không phản đối cả chuyện này chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bù kàn kàn wǒ dǎ guò duō shǎo zhàngCũng không xem xem ta đã đánh bao nhiêu trận chiến rồi.

HSK 3
0:03s
shū zǔ fù ruò wú tā shì wǒ jiù xiān huí wū leNếu thúc tổ phụ không còn việc gì nữa, ta xin phép về phòng trước.














