Cách dùng "更是骁勇善战 威名赫赫" (gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè) trong hội thoại tiếng Trung
更是骁勇善战 威名赫赫
Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 容貌昳丽 玲珑飒爽 见之难忘 端王 | róng mào dié lì líng lóng sà shuǎng jiàn zhī nán wàng duān wáng | Vương phi xinh đẹp rực rỡ, thanh thoát mà khí phách ngời ngời, đã gặp là không sao quên nổi. Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, |
| 2▶ | 更是骁勇善战 威名赫赫 | gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè | Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng. |
| 3 | 老天啊 | lǎo tiān a | Ông trời ấy mà, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bié zhuāng le nǎ yǒu rén yì zhí dīng zhe yī duǒ huā kàn a ?Đừng giả vờ nữa. Làm gì có ai cứ nhìn chằm chằm một bông hoa.

HSK 7
0:03s
qǐng shèng shàng zhǔn xǔ ràng xiàn zhǔ xiū xī jǐ rìXin Thánh thượng cho huyện chúa nghỉ ngơi vài ngày.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǎn shùn yí dìng shì shòu le lín níng nà nì tú de gǔ huòChắn chắn Uyển Thuận bị tên phản nghịch Lâm Ninh xúi giục

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn le xiē piān ài cái cóng dì shàng zhàn qǐ láiđược ưu ái đôi phần nên mới có thể vươn dậy.












