Cách dùng "这羊肉好嫩 太史丞尝尝" (zhè yáng ròu hǎo nèn tài shǐ chéng cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
这羊肉好嫩 太史丞尝尝
Thịt cừu mềm thật. Thái sử thừa nếm thử đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
42:41
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就算有 也不值那些钱 | jiù suàn yǒu yě bù zhí nà xiē qián | Nhưng dù có gì cũng không đáng ngần ấy tiền. |
| 2▶ | 这羊肉好嫩 太史丞尝尝 | zhè yáng ròu hǎo nèn tài shǐ chéng cháng cháng | Thịt cừu mềm thật. Thái sử thừa nếm thử đi. |
| 3 | 我给含笑家的是上贡的银饼 | wǒ gěi hán xiào jiā de shì shàng gòng de yín bǐng | Tiền ta đưa cho nhà Hàm Tiếu là bạc tiến cống. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bié zhuāng le nǎ yǒu rén yì zhí dīng zhe yī duǒ huā kàn a ?Đừng giả vờ nữa. Làm gì có ai cứ nhìn chằm chằm một bông hoa.

HSK 7
0:03s
qǐng shèng shàng zhǔn xǔ ràng xiàn zhǔ xiū xī jǐ rìXin Thánh thượng cho huyện chúa nghỉ ngơi vài ngày.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǎn shùn yí dìng shì shòu le lín níng nà nì tú de gǔ huòChắn chắn Uyển Thuận bị tên phản nghịch Lâm Ninh xúi giục

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn le xiē piān ài cái cóng dì shàng zhàn qǐ láiđược ưu ái đôi phần nên mới có thể vươn dậy.












