Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "打心底里都是信服的" (dǎ xīn dǐ lǐ dōu shì xìn fú de) trong hội thoại tiếng Trung

打心底里都是信服的

dǎ xīn dǐ lǐ dōu shì xìn fú de

đều đã tín phục ngài từ tận đáy lòng rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:30
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就连营里的那些校尉 还有踏白全军的士兵jiù lián yíng lǐ de nà xiē xiào wèi hái yǒu tà bái quán jūn dī shì bīngngay cả những hiệu úy trong quân doanh cùng toàn thể binh sĩ quân Đạp Bạch
2打心底里都是信服的dǎ xīn dǐ lǐ dōu shì xìn fú deđều đã tín phục ngài từ tận đáy lòng rồi.
3姑娘如是说gū niáng rú shì shuōCô nương nói như vậy,

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
胆敢偷我东西 我打不死你
HSK 6
0:03s
dǎn gǎn tōu wǒ dōng xī wǒ dǎ bù sǐ nǐDám cả gan trộm đồ của ta, ta đánh chết ngươi.

我真没事 你留着吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn méi shì nǐ liú zhe baTa thật sự không sao. Cô giữ lại đi.

不不不 我不是这个意思
HSK 2
0:03s
bù bù bù wǒ bú shì zhè ge yì siKhông, không, không, ta không có ý đó.

她现在怎么样 医师看过了 说并无大碍
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng yī shī kàn guò le shuō bìng wú dà àibây giờ thế nào rồi? Đại phu đã khám rồi, nói không đáng ngại,

不是 你说师兄 他怎么就格外关心 这贺姑娘呢
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ shuō shī xiōng tā zěn me jiù gé wài guān xīn zhè hè gū niáng neƠ không, ngươi nói xem sao sư huynh lại đặc biệt quan tâm Hạ cô nương như vậy?

那你觉得她好看吗 好看
HSK 1
0:03s
nà nǐ jué de tā hǎo kàn ma hǎo kànThế ngươi có thấy cô ấy đẹp không? Đẹp.

我问你了吗 我自己好不好 需要你说了
HSK 3
0:03s
wǒ wèn nǐ le ma wǒ zì jǐ hǎo bù hǎo xū yào nǐ shuō leTa hỏi ngươi à? Ta đẹp hay không, cần ngươi nói sao?

我是真的觉得 你这样也很好
HSK 2
0:03s
wǒ shì zhēn de jué de nǐ zhè yàng yě hěn hǎoTa thật lòng cảm thấy cô như vậy cũng rất tốt.

小狐狸藏得真好
HSK 7
0:03s
xiǎo hú lí cáng dé zhēn hǎo(Tiểu hồ ly giấu kỹ thật đấy,)

一点关于身份的线索 都没留
HSK 6
0:03s
yì diǎn guān yú shēn fèn de xiàn suǒ dōu méi liú(chẳng để lại chút manh mối nào) (về thân phận.)

他怎么会有如此多 新旧不一的伤痕
HSK 7
0:03s
tā zěn me huì yǒu rú cǐ duō xīn jiù bù yī de shāng hén(Sao hắn lại có nhiều vết thương) (cũ mới khác nhau như vậy?)

还真是守身如玉啊
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì shǒu shēn rú yù a(Đúng là giữ thân như ngọc.)

禀右丞 我和茵茵绝无逃逸之心
HSK 7
0:03s
bǐng yòu chéng wǒ hé yīn yīn jué wú táo yì zhī xīnBẩm hữu thừa, ta và Nhân Nhân tuyệt đối không có ý định bỏ trốn.

游灵不得擅自进入人界
HSK 7
0:03s
yóu líng bù dé shàn zì jìn rù rén jièdu linh không được tự ý vào nhân gian.

你跟她一起灰飞烟灭 你选一个
HSK 3
0:03s
nǐ gēn tā yì qǐ huī fēi yān miè nǐ xuǎn yí gèngươi và cô ta cùng tan thành tro bụi. Chọn một đi.

这都是你自己的选择
HSK 3
0:03s
zhè dōu shì nǐ zì jǐ de xuǎn zéđây là lựa chọn của chính ngươi.

我们居然被蒙在鼓里
HSK 5
0:03s
wǒ men jū rán bèi méng zài gǔ lǐVậy mà chúng ta lại chẳng hề hay biết.

行军打仗之事 怎能如此儿戏
HSK 6
0:03s
xíng jūn dǎ zhàng zhī shì zěn néng rú cǐ ér xìViệc hành quân đánh trận sao có thể coi như trò đùa chứ?

耍我呀 现在又突然把我调回来 你告诉我
HSK 7
0:03s
shuǎ wǒ ya xiàn zài yòu tū rán bǎ wǒ diào huí lái nǐ gào sù wǒÝ gì vậy? Đùa bỡn ta sao? Giờ lại đột nhiên điều ta về, ngươi nói cho ta biết,

难道将军派兵遣将 也要问过你的意思吗
HSK 6
0:03s
nán dào jiāng jūn pài bīng qiǎn jiāng yě yào wèn guò nǐ de yì si malẽ nào tướng quân điều binh khiển tướng cũng phải hỏi ý của ngài sao?