Cách dùng "打心底里都是信服的" (dǎ xīn dǐ lǐ dōu shì xìn fú de) trong hội thoại tiếng Trung

xīndōushìxìnde

đều đã tín phục ngài từ tận đáy lòng rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:30
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就连营里的那些校尉 还有踏白全军的士兵jiù lián yíng lǐ de nà xiē xiào wèi hái yǒu tà bái quán jūn dī shì bīngngay cả những hiệu úy trong quân doanh cùng toàn thể binh sĩ quân Đạp Bạch
2打心底里都是信服的dǎ xīn dǐ lǐ dōu shì xìn fú deđều đã tín phục ngài từ tận đáy lòng rồi.
3姑娘如是说gū niáng rú shì shuōCô nương nói như vậy,

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 6 of 6)
给你带了一个 人间的小玩意儿 你定会喜欢
HSK 7
0:03s
gěi nǐ dài le yí gè rén jiān de xiǎo wán yì ér nǐ dìng huì xǐ huānMang cho cô một món đồ chơi nhỏ chốn nhân gian, chắc chắn cô sẽ thích.

之前倒是见凡人 摆弄过一次
HSK 6
0:03s
zhī qián dǎo shì jiàn fán rén bǎi nòng guò yī cìTrước đó từng thấy người phàm làm một lần.

归墟大小事务 都由你来处理 辛苦你了
HSK 6
0:03s
guī xū dà xiǎo shì wù dōu yóu nǐ lái chǔ lǐ xīn kǔ nǐ leMọi việc lớn nhỏ ở Quy Khư đều do ngươi xử lý, vất vả cho ngươi rồi.

你可安心休沐 尽情游玩
HSK 7
0:03s
nǐ kě ān xīn xiū mù jìn qíng yóu wáncô cứ yên tâm nghỉ, du ngoạn thỏa thích.

需按时吃饭 按时睡觉
HSK 5
0:03s
xū àn shí chī fàn àn shí shuì jiàocần ăn ngủ đúng giờ.

我出来久了 还有事情要处理 就先回了
HSK 5
0:03s
wǒ chū lái jiǔ le hái yǒu shì qíng yào chǔ lǐ jiù xiān huí leTa ra ngoài cũng lâu rồi, còn có việc phải xử lý, ta về trước đây.

我在人间 可再多逗留几日
HSK 7
0:03s
wǒ zài rén jiān kě zài duō dòu liú jǐ rìta có thể ở lại nhân gian thêm vài ngày.

早就完成了 炸关河的计划
HSK 4
0:03s
zǎo jiù wán chéng le zhà guān hé de jì huàsớm đã hoàn thành kế hoạch nổ sông Quan.

你是不是早就知道 崇军会偷袭了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì zǎo jiù zhī dào chóng jūn huì tōu xí lecó phải ngươi đã sớm biết quân Sùng sẽ đánh lén không?

原来是把我和乌鸦 联想在一起了呀
HSK 6
0:03s
yuán lái shì bǎ wǒ hé wū yā lián xiǎng zài yì qǐ le yaHóa ra là liên tưởng ta với quạ.

众将听令 依令行事 是
HSK 7
0:03s
zhòng jiāng tīng lìng yī lìng xíng shì shìChúng tướng nghe lệnh, làm theo quân lệnh. Vâng.

君子不立于危墙之下
HSK 7
0:03s
jūn zǐ bù lì yú wēi qiáng zhī xiàQuân tử không đứng dưới bức tường sắp đổ,

可你偏偏往危墙下站
HSK 7
0:03s
kě nǐ piān piān wǎng wēi qiáng xià zhànvậy mà ngươi lại cứ đứng dưới bức tường sắp đổ,

就是赌我这堵墙不会塌
HSK 7
0:03s
jiù shì dǔ wǒ zhè dǔ qiáng bú huì tāchính là cược bức tường ta đây sẽ không sập.

四百年来 从未体会过五感
HSK 6
0:03s
sì bǎi nián lái cóng wèi tǐ huì guò wǔ gǎn(Bốn trăm năm qua) (chưa từng cảm nhận được năm giác quan.)

我以为我永远 都不会知道什么是活着
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ yǒng yuǎn dōu bú huì zhī dào shén me shì huó zhe(Ta từng nghĩ mình sẽ) (không bao giờ biết thế nào là sống.)