Cách dùng "别找我了" (bié zhǎo wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
别找我了
bié zhǎo wǒ le
Đừng tìm ta nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
15:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那是它们最后的骄傲 | nà shì tā men zuì hòu de jiāo ào | Đó là niềm kiêu hãnh cuối cùng của chúng. |
| 2▶ | 别找我了 | bié zhǎo wǒ le | Đừng tìm ta nữa. |
| 3 | 我不想让你看见 | wǒ bù xiǎng ràng nǐ kàn jiàn | Ta không muốn để ngươi nhìn thấy |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng línnhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,

HSK 7
0:03s
jìng shì nǐ zhè xiǎo hú lí chī xià le wǒ de lóng líntiểu hồ ly nhà ngươi là kẻ nuốt vảy rồng của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yī tīng dào shì shén me bì sǐ de rèn wùTa nghe bảo đây là nhiệm vụ bắt buộc phải hy sinh gì đó,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu míng zì le hái shì chī wěn dà rén gěi qǔ deTa có tên rồi. Li Vẫn đại nhân đặt tên cho ta luôn cơ đấy!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo hú lí yě néng zuò yī jiàn rú cǐ wěi dà de shì qíngtiểu hồ ly cũng có thể làm một việc vĩ đại thế.

HSK 4
0:03s
dài dào tā rì wǒ lìng yǒu dǎ suànCòn việc trao trả thần lực thì mai này ta còn có dự định khác.

HSK 2
0:03s
wǒ bù néng měi tiān zài zhǐ xiǎng zhe wán leTa không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ đến chơi nữa.