Cách dùng "没有毛了 薅秃了" (méi yǒu máo le hāo tū le) trong hội thoại tiếng Trung
没有毛了 薅秃了
méi yǒu máo le hāo tū le
Hết lông rồi, nhổ trọc đầu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 秃头狐狸是要被人家笑话的 | tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà de | Hồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy. |
| 2▶ | 没有毛了 薅秃了 | méi yǒu máo le hāo tū le | Hết lông rồi, nhổ trọc đầu rồi. |
| 3 | 我是一只没有名字的小狐狸 | wǒ shì yī zhī méi yǒu míng zì de xiǎo hú lí | Ta là một con tiểu hồ ly không có tên. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng línnhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,

HSK 7
0:03s
jìng shì nǐ zhè xiǎo hú lí chī xià le wǒ de lóng líntiểu hồ ly nhà ngươi là kẻ nuốt vảy rồng của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yī tīng dào shì shén me bì sǐ de rèn wùTa nghe bảo đây là nhiệm vụ bắt buộc phải hy sinh gì đó,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu míng zì le hái shì chī wěn dà rén gěi qǔ deTa có tên rồi. Li Vẫn đại nhân đặt tên cho ta luôn cơ đấy!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo hú lí yě néng zuò yī jiàn rú cǐ wěi dà de shì qíngtiểu hồ ly cũng có thể làm một việc vĩ đại thế.

HSK 4
0:03s
dài dào tā rì wǒ lìng yǒu dǎ suànCòn việc trao trả thần lực thì mai này ta còn có dự định khác.

HSK 2
0:03s
wǒ bù néng měi tiān zài zhǐ xiǎng zhe wán leTa không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ đến chơi nữa.