Cách dùng "却阴差阳错吞下了我的龙鳞" (què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín) trong hội thoại tiếng Trung

quèyīnchāyángcuòtūnxiàledelónglín

nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他本是南山下的一只小狐狸 无忧无虑tā běn shì nán shān xià de yī zhī xiǎo hú lí wú yōu wú lǜVốn dĩ hắn là một con tiểu hồ ly dưới chân núi Nam, sống vô tư lự,
2却阴差阳错吞下了我的龙鳞què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng línnhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,
3承担了他不应该承担的沉重使命chéng dān le tā bù yīng gāi chéng dān de chén zhòng shǐ mìnggánh vác sứ mệnh nặng nề mà vốn hắn không nên gồng gánh.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 6 of 7)
阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

不要难过 不要哭
HSK 3
0:03s
bú yào nán guò bú yào kūĐừng buồn. Đừng khóc.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

不要难过 不要哭
HSK 3
0:03s
bú yào nán guò bú yào kūĐừng buồn. Đừng khóc.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

不要难过 不要哭
HSK 3
0:03s
bú yào nán guò bú yào kūĐừng buồn. Đừng khóc.

过去无法更改
HSK 7
0:03s
guò qù wú fǎ gēng gǎiKhông thể thay đổi quá khứ.

她困在死物之中
HSK 4
0:03s
tā kùn zài sǐ wù zhī zhōngCô ấy bị nhốt trong vật vô tri,

她不仅是我一个人的月亮
HSK 4
0:03s
tā bù jǐn shì wǒ yí gè rén de yuè liàngCô ấy không chỉ là vầng trăng của mình ta,

一步一步成为了龙神
HSK 6
0:03s
yí bù yí bù chéng wéi le lóng shéntừng bước trở thành Long Thần.

为什么要帮助她回到过去
HSK 3
0:03s
wèi shén me yào bāng zhù tā huí dào guò qùtại sao giúp cô ấy quay về quá khứ.

只有回到过去 让你不再孤独
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu huí dào guò qù ràng nǐ bù zài gū dúChỉ có quay về quá khứ, khiến ngươi không cô độc,

才能改写你的命运
HSK 5
0:03s
cái néng gǎi xiě nǐ de mìng yùnthì mới thay đổi được vận mệnh của ngươi.

你为何要让自己消失
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào ràng zì jǐ xiāo shīTại sao ngươi lại khiến bản thân biến mất

因为你是一个善良的人
HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ shì yí gè shàn liáng de rénBởi vì ngươi là một người lương thiện.

这个世上没人真正爱你
HSK 4
0:03s
zhè ge shì shàng méi rén zhēn zhèng ài nǐtrên đời này không có ai thực sự yêu ngươi,

情愿为你去死
HSK 7
0:03s
qíng yuàn wèi nǐ qù sǐcam tâm chết vì ngươi.

那世上有人爱你、情愿为你去死吗?
HSK 7
0:03s
nà shì shàng yǒu rén ài nǐ 、 qíng yuàn wèi nǐ qù sǐ ma ?Thế trên đời có ai yêu huynh, cam tâm chết vì huynh không?

情愿为你去死
HSK 7
0:03s
qíng yuàn wèi nǐ qù sǐcam tâm chết vì ngươi.