Cách dùng "我这几天身体好些了" (wǒ zhè jǐ tiān shēn tǐ hǎo xiē le) trong hội thoại tiếng Trung
我这几天身体好些了
Mấy hôm nay ta khỏe hơn nhiều rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
15:09
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 便注定要承受无尽的孤独 | biàn zhù dìng yào chéng shòu wú jìn de gū dú | số phận định sẵn sẽ phải gánh chịu nỗi cô độc vô tận. |
| 2▶ | 我这几天身体好些了 | wǒ zhè jǐ tiān shēn tǐ hǎo xiē le | Mấy hôm nay ta khỏe hơn nhiều rồi, |
| 3 | 想回老家看看 | xiǎng huí lǎo jiā kàn kàn | muốn về thăm quê. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
gǎn jué xīn bèi fēng tāo kōng le yī yàngcảm giác tim như trống rỗng, tất thảy bị gió cuốn phăng.

HSK 4
0:03s
qiū rì xiāo sè nǐ kàn zhè jīn lín mù yè ziNgày thu tiêu điều. Huynh nhìn kìa, lá cây Kim Lân cũng sắp rụng hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zài shì dāng nián nà ge dān chún de xiǎo hú lí leKhông còn là tiểu hồ ly giản đơn năm xưa.

HSK 5
0:03s
gèng xìn rèn tā yī xiē néng zǎo diǎn dú dǒng tātin tưởng huynh ấy hơn, hiểu huynh ấy sớm hơn














