Cách dùng "不是还有你陪着我吗?" (bú shì hái yǒu nǐ péi zhe wǒ ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
不是还有你陪着我吗?
Vẫn còn huynh ở bên ta mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太残酷了 | tài cán kù le | Tàn khốc lắm. |
| 2▶ | 不是还有你陪着我吗? | bú shì hái yǒu nǐ péi zhe wǒ ma ? | Vẫn còn huynh ở bên ta mà. |
| 3 | 我也要走了 | wǒ yě yào zǒu le | Ta cũng phải đi rồi. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng línnhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,

HSK 7
0:03s
jìng shì nǐ zhè xiǎo hú lí chī xià le wǒ de lóng líntiểu hồ ly nhà ngươi là kẻ nuốt vảy rồng của ta.

HSK 4
0:03s
wǒ yī tīng dào shì shén me bì sǐ de rèn wùTa nghe bảo đây là nhiệm vụ bắt buộc phải hy sinh gì đó,

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu míng zì le hái shì chī wěn dà rén gěi qǔ deTa có tên rồi. Li Vẫn đại nhân đặt tên cho ta luôn cơ đấy!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo hú lí yě néng zuò yī jiàn rú cǐ wěi dà de shì qíngtiểu hồ ly cũng có thể làm một việc vĩ đại thế.

HSK 4
0:03s
dài dào tā rì wǒ lìng yǒu dǎ suànCòn việc trao trả thần lực thì mai này ta còn có dự định khác.

HSK 2
0:03s
wǒ bù néng měi tiān zài zhǐ xiǎng zhe wán leTa không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ đến chơi nữa.










