Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我这一生" (wǒ zhè yī shēng) trong hội thoại tiếng Trung

我这一生

wǒ zhè yī shēng

Suốt đời này,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回去看看夫人和孩子huí qù kàn kàn fū rén hé hái zimới được về thăm phu nhân và con cái.
2我这一生wǒ zhè yī shēngSuốt đời này,
3侍鳞为荣shì lín wèi róngta lấy làm vinh dự được hầu rồng.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 4 of 7)
就快要走了
HSK 2
0:03s
jiù kuài yào zǒu lesắp phải đi rồi.

让我能有力气
HSK 4
0:03s
ràng wǒ néng yǒu lì qìđể ta có sức

走下这张床
HSK 3
0:03s
zǒu xià zhè zhāng chuángbước xuống chiếc giường này,

回去再看看她
HSK 2
0:03s
huí qù zài kàn kàn tāvề thăm nàng ấy lần nữa.

您能实现我这个愿望吗
HSK 5
0:03s
nín néng shí xiàn wǒ zhè ge yuàn wàng maNgài có thể thực hiện ước mong này của ta không?

是我无礼了
HSK 1
0:03s
shì wǒ wú lǐ leTa đã vô lễ rồi.

应该留给更需要的人
HSK 3
0:03s
yīng gāi liú gěi gèng xū yào de rénnên để dành cho người cần nó hơn.

过去等她吧
HSK 1
0:03s
guò qù děng tā baqua đó đợi nàng ấy vậy.

能侍奉在您身边
HSK 3
0:03s
néng shì fèng zài nín shēn biānđược hầu hạ ngài

我实现不了任何人的愿望
HSK 5
0:03s
wǒ shí xiàn bù liǎo rèn hé rén de yuàn wàngTa không thực hiện được ước mong của bất kỳ ai.

也留不住任何人
HSK 4
0:03s
yě liú bú zhù rèn hé réncũng không níu giữ được bất kỳ ai.

没有人能一直陪着我
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén néng yì zhí péi zhe wǒKhông ai có thể ở bên ta mãi mãi.

我就可以解脱了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ jiě tuō leta sẽ được giải thoát.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

不要难过 不要哭
HSK 3
0:03s
bú yào nán guò bú yào kūĐừng buồn. Đừng khóc.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

不要难过 不要哭
HSK 3
0:03s
bú yào nán guò bú yào kūĐừng buồn. Đừng khóc.

阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
ā wú huì yì zhí péi zhe nǐA Vu sẽ luôn ở bên huynh.

- 是你吗? - 阿芜会一直陪着你
HSK 4
0:03s
- shì nǐ ma ? - ā wú huì yì zhí péi zhe nǐ- Là ngươi sao? - A Vu sẽ luôn ở bên huynh.