Cách dùng "而且还要血赤糊拉的" (ér qiě hái yào xuè chì hú lā de) trong hội thoại tiếng Trung

érqiěháiyàoxuèchìde

đã thế còn phải máu me be bét,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
18:19
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杀肯定要杀shā kěn dìng yào shāGiết thì phải giết rồi,
2而且还要血赤糊拉的ér qiě hái yào xuè chì hú lā deđã thế còn phải máu me be bét,
3大卸八块吧dà xiè bā kuài baxẻ ra thành tám mảnh đi.

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 1 of 3)
我这就去给你整钱去
HSK 2
0:03s
wǒ zhè jiù qù gěi nǐ zhěng qián qùBây giờ tôi đi lấy tiền trả cậu.

声这叫得还挺大的
HSK 3
0:03s
shēng zhè jiào dé hái tǐng dà deKêu lớn tiếng đấy chứ.

留下点回忆 行不行
HSK 4
0:03s
liú xià diǎn huí yì xíng bù xíngĐể lại chút kỷ niệm, được không?

一个破手机给你
HSK 4
0:03s
yí gè pò shǒu jī gěi nǐCái điện thoại quèn thôi, trả mày. ♪ Thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ ♪

等您醒来我们再联系
HSK 4
0:03s
děng nín xǐng lái wǒ men zài lián xìĐợi mày tỉnh lại bọn tao lại liên lạc.

警察你就能私闯民宅啊
HSK 6
0:03s
jǐng chá nǐ jiù néng sī chuǎng mín zhái aCảnh sát là được xâm nhập trái phép à?

你不能让她赤手空拳地
HSK 2
0:03s
nǐ bù néng ràng tā chì shǒu kōng quán dìanh không thể bảo cô ấy tay không

怎么还给他打电话
HSK 1
0:03s
zěn me huán gěi tā dǎ diàn huàSao vẫn gọi nó à?

您太能开玩笑了
HSK 4
0:03s
nín tài néng kāi wán xiào leanh khéo đùa quá đấy.

那您想让我怎么做呢
HSK 2
0:03s
nà nín xiǎng ràng wǒ zěn me zuò neThế anh muốn em làm gì?

您拨打的用户忙
HSK 5
0:03s
nín bō dǎ dī yòng hù mángsố máy quý khách gọi hiện đang bận.

一点察觉都没有
HSK 7
0:03s
yì diǎn chá jué dōu méi yǒukhông nhận ra cái gì hết.

刘背坏了江湖规矩
HSK 6
0:03s
liú bèi huài le jiāng hú guī jǔLưu Bối phá vỡ quy tắc giang hồ,

这江湖凶险
HSK 1
0:03s
zhè jiāng hú xiōng xiǎngiang hồ hiểm ác,

但是也容易让人上瘾哪
HSK 7
0:03s
dàn shì yě róng yì ràng rén shàng yǐn nǎnhưng cũng dễ làm người ta nghiện.

因为魅力十足
HSK 6
0:03s
yīn wèi mèi lì shí zúVì nó rất có sức hút.

我就怕出意外呀
HSK 5
0:03s
wǒ jiù pà chū yì wài yaTôi chỉ sợ có chuyện ngoài ý muốn.

定位仪在动说明什么呀
HSK 6
0:03s
dìng wèi yí zài dòng shuō míng shén me yamáy định vị đó di chuyển, tức là sao?

刘背他跑不了
HSK 4
0:03s
liú bèi tā pǎo bù liǎoLưu Bối không chạy được.

杀肯定要杀
HSK 6
0:03s
shā kěn dìng yào shāGiết thì phải giết rồi,