Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还我哥哥" (hái wǒ gē gē) trong hội thoại tiếng Trung

还我哥哥

hái wǒ gē gē

Trả anh trai tôi lại

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1出来chū láiRa đây
2还我哥哥hái wǒ gē gēTrả anh trai tôi lại
3怎么了 都是来堵你的 堵我的zěn me le dōu shì lái dǔ nǐ de dǔ wǒ deChuyện gì vậy? Tất cả đều đến chặn anh đấy Chặn tôi?

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
都到这份上了 怕花那点检查费
HSK 4
0:03s
dōu dào zhè fèn shàng le pà huā nà diǎn jiǎn chá fèiĐã đến nước này rồi Mà còn sợ tốn mấy đồng tiền khám
差点把咱俩撞一跟头
HSK 5
0:03s
chà diǎn bǎ zán liǎ zhuàng yī gēn touSuýt húc ngã cả hai đứa mình
那能是尿毒症吗 那确实
HSK 4
0:03s
nà néng shì niào dú zhèng ma nà què shíThế mà bảo bị suy thận được à Đúng thật
那谁知道呀 跟我也没关系
HSK 5
0:03s
nà shuí zhī dào ya gēn wǒ yě méi guān xìBiết đâu được, cũng chẳng liên quan đến tôi
你这着急忙慌地去哪儿 外调 派出所查个户籍
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zháo jí máng huāng dì qù nǎ ér wài diào pài chū suǒ chá gè hù jíAnh/chị vội vội vàng vàng đi đâu vậy? Đi ngoại điều, ra đồn công an tra hộ khẩu.
你这一个人人手不够吧 要不我再找一个人陪你去
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yí gè rén rén shǒu bù gòu ba yào bù wǒ zài zhǎo yí gè rén péi nǐ qùMột mình anh/chị đi thì thiếu người quá nhỉ. Để tôi tìm thêm người đi cùng cho.
别扯了 我这上午下午还好几个庭呢
HSK 7
0:03s
bié chě le wǒ zhè shàng wǔ xià wǔ hái hǎo jǐ gè tíng neThôi đừng có nói vậy. Sáng chiều tôi còn mấy phiên tòa nữa cơ mà.
这档子口谁有空啊 那个小黑板排班表我都看了
HSK 3
0:03s
zhè dàng zi kǒu shuí yǒu kòng a nà ge xiǎo hēi bǎn pái bān biǎo wǒ dōu kàn leLúc này ai mà rảnh được chứ. Cái bảng phân công trên bảng đen tôi xem rồi.
这个是外调 又不是庭审 不算违规
HSK 6
0:03s
zhè ge shì wài diào yòu bú shì tíng shěn bù suàn wéi guīĐây là ngoại điều, không phải phiên tòa. Không vi phạm quy định đâu.
开导开导朋友 讲讲笑话 逗逗闷子
HSK 4
0:03s
kāi dǎo kāi dǎo péng yǒu jiǎng jiǎng xiào huà dòu dòu mèn zinhưng chuyện khuyên giải bạn bè, kể chuyện cười, giải khuây cho người ta,
您要不要买一个 摆在家里面 可以聚财 转运
HSK 6
0:03s
nín yào bù yào mǎi yí gè bǎi zài jiā lǐ miàn kě yǐ jù cái zhuǎn yùnAnh/chị có muốn mua một cái không, để ở trong nhà, giúp tụ tài, đổi vận.
我真接不了你 法院车都派出去了
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn jiē bù liǎo nǐ fǎ yuàn chē dōu pài chū qù leTôi thật sự không đón được đâu. Xe của tòa đều đã điều đi hết rồi.
你要有车 要不你接我一趟
HSK 4
0:03s
nǐ yào yǒu chē yào bù nǐ jiē wǒ yī tàngAnh mà có xe thì đón tôi một chuyến đi.
被哪个没素质的把角碰没了
HSK 6
0:03s
bèi nǎ ge méi sù zhì dì bǎ jiǎo pèng méi leBị đứa nào vô ý thức làm gãy mất sừng rồi.
你看这角没了 它还能叫獬豸吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè jiǎo méi le tā hái néng jiào xiè zhì maAnh xem, sừng gãy mất rồi này. Như vậy còn gọi là giải trãi được không?
一路走好 老哥哥
HSK 5
0:03s
yī lù zǒu hǎo lǎo gē gēĐi bình an nhé, anh ơi
你们谁说了算谁出来 法庭逼死了人
HSK 7
0:03s
nǐ men shuí shuō le suàn shuí chū lái fǎ tíng bī sǐ le rénAi có thẩm quyền thì ra đây nói chuyện Tòa án đã đẩy người ta đến chỗ chết
你们就是官官相护
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù shì guān guān xiāng hùCác người chỉ biết bao che cho nhau thôi
什么事 这么热闹 今天法院死人了吧
HSK 5
0:03s
shén me shì zhè me rè nào jīn tiān fǎ yuàn sǐ rén le baChuyện gì mà ồn ào vậy Hôm nay tòa án có người chết rồi phải không
这什么情况 好像是法院害死了一个老人
HSK 6
0:03s
zhè shén me qíng kuàng hǎo xiàng shì fǎ yuàn hài sǐ le yí gè lǎo rénChuyện gì vậy Hình như tòa án đã hại chết một cụ già