Cách dùng "这点儿也租不到啊" (zhè diǎn ér yě zū bú dào a) trong hội thoại tiếng Trung
这点儿也租不到啊
zhè diǎn ér yě zū bú dào a
Chỗ này cũng không thuê được à
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 那 | nà nà | Thì... thì |
| 2▶ | 这点儿也租不到啊 | zhè diǎn ér yě zū bú dào a | Chỗ này cũng không thuê được à |
| 3 | 要不这样 你 | yào bù zhè yàng nǐ | Hay là thế này, anh |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
dōu dào zhè fèn shàng le pà huā nà diǎn jiǎn chá fèiĐã đến nước này rồi Mà còn sợ tốn mấy đồng tiền khám

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè zháo jí máng huāng dì qù nǎ ér wài diào pài chū suǒ chá gè hù jíAnh/chị vội vội vàng vàng đi đâu vậy? Đi ngoại điều, ra đồn công an tra hộ khẩu.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yí gè rén rén shǒu bù gòu ba yào bù wǒ zài zhǎo yí gè rén péi nǐ qùMột mình anh/chị đi thì thiếu người quá nhỉ. Để tôi tìm thêm người đi cùng cho.

HSK 7
0:03s
bié chě le wǒ zhè shàng wǔ xià wǔ hái hǎo jǐ gè tíng neThôi đừng có nói vậy. Sáng chiều tôi còn mấy phiên tòa nữa cơ mà.

HSK 3
0:03s
zhè dàng zi kǒu shuí yǒu kòng a nà ge xiǎo hēi bǎn pái bān biǎo wǒ dōu kàn leLúc này ai mà rảnh được chứ. Cái bảng phân công trên bảng đen tôi xem rồi.

HSK 6
0:03s
zhè ge shì wài diào yòu bú shì tíng shěn bù suàn wéi guīĐây là ngoại điều, không phải phiên tòa. Không vi phạm quy định đâu.

HSK 4
0:03s
kāi dǎo kāi dǎo péng yǒu jiǎng jiǎng xiào huà dòu dòu mèn zinhưng chuyện khuyên giải bạn bè, kể chuyện cười, giải khuây cho người ta,

HSK 6
0:03s
nín yào bù yào mǎi yí gè bǎi zài jiā lǐ miàn kě yǐ jù cái zhuǎn yùnAnh/chị có muốn mua một cái không, để ở trong nhà, giúp tụ tài, đổi vận.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn jiē bù liǎo nǐ fǎ yuàn chē dōu pài chū qù leTôi thật sự không đón được đâu. Xe của tòa đều đã điều đi hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè jiǎo méi le tā hái néng jiào xiè zhì maAnh xem, sừng gãy mất rồi này. Như vậy còn gọi là giải trãi được không?

HSK 7
0:03s
nǐ men shuí shuō le suàn shuí chū lái fǎ tíng bī sǐ le rénAi có thẩm quyền thì ra đây nói chuyện Tòa án đã đẩy người ta đến chỗ chết

HSK 5
0:03s
shén me shì zhè me rè nào jīn tiān fǎ yuàn sǐ rén le baChuyện gì mà ồn ào vậy Hôm nay tòa án có người chết rồi phải không

HSK 6
0:03s
zhè shén me qíng kuàng hǎo xiàng shì fǎ yuàn hài sǐ le yí gè lǎo rénChuyện gì vậy Hình như tòa án đã hại chết một cụ già



