Cách dùng "阿戌 你受伤了" (ā xū nǐ shòu shāng le) trong hội thoại tiếng Trung
阿戌 你受伤了
ā xū nǐ shòu shāng le
A Tuất. Cậu bị thương rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:36
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 迟到的话 | chí dào de huà | Nếu đi muộn thì. |
| 2▶ | 阿戌 你受伤了 | ā xū nǐ shòu shāng le | A Tuất. Cậu bị thương rồi. |
| 3 | 我快要迟到了 | wǒ kuài yào chí dào le | Tôi sắp muộn rồi. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shuō ne wǒ dōu děng le zhěng zhěng yī tiān le hái bù pāi wǒCòn phải nói. Tôi đã đợi cả một ngày trời rồi, vẫn chưa quay đến tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǒ xì bǐ tā hǎo shì ba bié zuò mèng leNhưng diễn xuất của tôi tốt hơn cô ta, phải không? Đừng có mơ nữa.

HSK 4
0:03s
nà shén me niǎo a zhī qián cóng lái méi jiàn guòKia là chim gì vậy? Trước đây chưa từng thấy bao giờ.

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ bié lā shǒu le bié lā shǒu le zǒu zǒu zǒu zǒu leHai đứa đừng nắm tay nữa. Đừng nắm tay nữa. Đi đi đi, đi thôi.

HSK 5
0:03s
lā shén me shǒu zǒu le zǒu le jìn chǎng le gàn shén me ya sōng kāiNắm tay làm gì? Đi thôi, vào trường quay rồi. Làm gì vậy? Buông ra.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiā nǐ zěn me de hǎo hǎo hǎoKẹp kẹp kẹp kẹp. Kẹp đấy thì sao nào? Được, được, được.

HSK 6
0:03s
jiù yóu de tā men ba kě zhè zhǒng lòu dòng shì hěn yán zhòng de shì qíngcứ để mặc chúng đi. Nhưng lỗ hổng kiểu này là chuyện rất nghiêm trọng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nín de kā fēi xiè xiè xiè xiè xiè xiè nín zhè kā fēi zhēn bù cuòCà phê của anh đây. Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn. Cà phê của anh ngon thật đấy.