Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "阿戌 你受伤了" (ā xū nǐ shòu shāng le) trong hội thoại tiếng Trung

阿戌 你受伤了

ā xū nǐ shòu shāng le

A Tuất. Cậu bị thương rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:36
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1迟到的话chí dào de huàNếu đi muộn thì.
2阿戌 你受伤了ā xū nǐ shòu shāng leA Tuất. Cậu bị thương rồi.
3我快要迟到了wǒ kuài yào chí dào leTôi sắp muộn rồi.

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 2 of 3)
欢迎再次光临啊 再见 再见
HSK 5
0:03s
huān yíng zài cì guāng lín a zài jiàn zài jiànMời lần sau lại ghé nhé. Tạm biệt. Tạm biệt.
您放心 只管大胆地说
HSK 7
0:03s
nín fàng xīn zhǐ guǎn dà dǎn dì shuōAnh cứ yên tâm. Cứ mạnh dạn nói đi.
什么牛头马面我都见过
HSK 2
0:03s
shén me niú tóu mǎ miàn wǒ dōu jiàn guòĐầu trâu mặt ngựa gì tôi cũng gặp qua rồi.
你不是说 你什么牛头马面 都见过吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ shén me niú tóu mǎ miàn dōu jiàn guò maKhông phải cậu nói. đầu trâu mặt ngựa gì. cũng gặp qua rồi sao?
怎么被吓得 如此大惊小怪啊 是 是 是
HSK 7
0:03s
zěn me bèi xià dé rú cǐ dà jīng xiǎo guài a shì shì shìSao lại bị dọa đến mức. làm ầm lên như vậy? Phải, phải, phải.
你这样 你还是把人皮面具 戴回来吧 别到时候
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ hái shì bǎ rén pí miàn jù dài huí lái ba bié dào shí hòuCậu thế này... cậu vẫn nên đeo mặt nạ da người. lại đi. Đừng để đến lúc.
冷不丁进来一个客人 你把人吓撅过去
HSK 6
0:03s
lěng bù dīng jìn lái yí gè kè rén nǐ bǎ rén xià juē guò qùcó khách bất ngờ vào. cậu dọa người ta ngất xỉu đấy.
这个世界太疯狂了 妖怪找守夜人帮忙
HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè tài fēng kuáng le yāo guài zhǎo shǒu yè rén bāng mángThế giới này điên rồ quá rồi. Yêu quái lại đi tìm người gác đêm giúp đỡ.
不是 辞职你可以 找你们公司人事啊
HSK 6
0:03s
bú shì cí zhí nǐ kě yǐ zhǎo nǐ men gōng sī rén shì aKhông phải... từ chức thì cậu có thể. tìm phòng nhân sự công ty các cậu.
哪怕一天 不是 你们那儿没有休息日吗
HSK 5
0:03s
nǎ pà yī tiān bú shì nǐ men nà ér méi yǒu xiū xī rì maDù chỉ một ngày. Không phải. Chỗ các cậu không có ngày nghỉ à?
妖怪没有休息 你是干什么工作的
HSK 7
0:03s
yāo guài méi yǒu xiū xī nǐ shì gàn shén me gōng zuò deYêu quái không có ngày nghỉ. Cậu làm công việc gì?
这 这是怎么弄上去的 不疼吗
HSK 4
0:03s
zhè zhè shì zěn me nòng shàng qù de bù téng maCái này. Làm sao mà gắn nó lên được vậy? Không đau sao?
这个工牌就能杀死我
HSK 4
0:03s
zhè ge gōng pái jiù néng shā sǐ wǒThẻ nhân viên này có thể giết chết tôi.
将我的工牌摘掉 这样
HSK 4
0:03s
jiāng wǒ de gōng pái zhāi diào zhè yàngTháo thẻ nhân viên của tôi ra. Như vậy.
看什么呢 这么目不转睛的
HSK 7
0:03s
kàn shén me ne zhè me mù bù zhuǎn jīng deNhìn gì thế? Chăm chú thế.
妖怪也开公司啊
HSK 7
0:03s
yāo guài yě kāi gōng sī aYêu quái cũng mở công ty à?
再说了有谁规定 这个世界只属于人类
HSK 5
0:03s
zài shuō le yǒu shuí guī dìng zhè ge shì jiè zhǐ shǔ yú rén lèiHơn nữa, ai đã quy định rằng. Thế giới này chỉ thuộc về con người?
这完全可以叫妖间啊 你这抬什么杠
HSK 4
0:03s
zhè wán quán kě yǐ jiào yāo jiān a nǐ zhè tái shén me gāngCái này hoàn toàn có thể gọi là Yêu Gian mà. Cậu đang cãi cùn cái gì thế?
你叫夏冬青 为什么不叫夏春青啊
HSK 2
0:03s
nǐ jiào xià dōng qīng wèi shén me bù jiào xià chūn qīng aCậu tên là Hạ Đông Thanh, tại sao không gọi là Hạ Xuân Thanh?
它得有地儿去啊 以前在深山老林 人迹罕至
HSK 3
0:03s
tā dé yǒu dì ér qù a yǐ qián zài shēn shān lǎo lín rén jì hǎn zhìNó phải có chỗ để đi chứ. Trước đây ở trong rừng sâu núi thẳm, ít dấu chân người.