Cách dùng "您看网吧生意都特别不好 我都快干不下去了" (nín kàn wǎng ba shēng yì dōu tè bié bù hǎo wǒ dōu kuài gàn bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
您看网吧生意都特别不好 我都快干不下去了
Anh xem, quán net kinh doanh rất ế ẩm Tôi sắp không làm nổi rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
34:46
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 警察同志 您不会因为这个事罚我钱吧 | jǐng chá tóng zhì nín bú huì yīn wèi zhè ge shì fá wǒ qián ba | Đồng chí công an Các anh không phạt tôi tiền vì chuyện này chứ? |
| 2▶ | 您看网吧生意都特别不好 我都快干不下去了 | nín kàn wǎng ba shēng yì dōu tè bié bù hǎo wǒ dōu kuài gàn bù xià qù le | Anh xem, quán net kinh doanh rất ế ẩm Tôi sắp không làm nổi rồi |
| 3 | 我需要你们这儿的监控 这台电脑也要带回去 | wǒ xū yào nǐ men zhè ér de jiān kòng zhè tái diàn nǎo yě yào dài huí qù | Tôi cần camera giám sát chỗ các anh Máy tính này cũng phải mang về |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
tā men zāo tà le wǒ de nǚ rén wǒ yàn bù xià zhè kǒu qìChúng nó đã làm nhục người phụ nữ của tôi. Tôi không nuốt nổi cái hận này.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shì nǐ hé zhào hēi zi yǎn de yì chū xì shìLà một vở kịch do anh và Triệu Hắc Tử diễn Đúng

HSK 4
0:03s
ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì deBắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy

HSK 4
0:03s
hái bǎ tā de shēn fèn zhèng gěi ná zǒu le tā nǎ ér yě qù bù liǎoCòn lấy mất chứng minh thư của cô ấy Cô ấy chẳng đi đâu được

HSK 6
0:03s
gāng cái jiē nǐ men lěng duì diàn huà xià wǒ yī tiàoVừa nghe điện thoại của đội trưởng Lãnh các anh. Làm tôi giật cả mình.

HSK 6
0:03s
zhè ge liú xiǎo fēng shì xiǎng bù kāi tiào lóu le bù zhì yú baThằng Lưu Tiểu Phong này nghĩ quẩn nhảy lầu rồi à? Không đến nỗi vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎo gōng zuò bù shùn lì jiù zài jiā dūn zhe yī dūn jiù dūn hǎo jǐ niánTìm việc không thuận, ở nhà lì ra. Lì một cái là mấy năm trời.









