Cách dùng "名牌大学正儿八经的毕业生" (míng pái dà xué zhèng ér bā jīng de bì yè shēng) trong hội thoại tiếng Trung
名牌大学正儿八经的毕业生
Tốt nghiệp đại học danh tiếng chính quy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
27:44
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你和老焦两口子熟 估计也听说了 这个刘小枫啊 | nǐ hé lǎo jiāo liǎng kǒu zi shú gū jì yě tīng shuō le zhè ge liú xiǎo fēng a | Anh quen với vợ chồng lão Tiêu. Chắc cũng nghe nói rồi. Thằng Lưu Tiểu Phong này à. |
| 2▶ | 名牌大学正儿八经的毕业生 | míng pái dà xué zhèng ér bā jīng de bì yè shēng | Tốt nghiệp đại học danh tiếng chính quy. |
| 3 | 找工作不顺利就在家蹲着 一蹲就蹲好几年 | zhǎo gōng zuò bù shùn lì jiù zài jiā dūn zhe yī dūn jiù dūn hǎo jǐ nián | Tìm việc không thuận, ở nhà lì ra. Lì một cái là mấy năm trời. |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
tā men zāo tà le wǒ de nǚ rén wǒ yàn bù xià zhè kǒu qìChúng nó đã làm nhục người phụ nữ của tôi. Tôi không nuốt nổi cái hận này.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shì nǐ hé zhào hēi zi yǎn de yì chū xì shìLà một vở kịch do anh và Triệu Hắc Tử diễn Đúng

HSK 4
0:03s
ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì deBắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy

HSK 4
0:03s
hái bǎ tā de shēn fèn zhèng gěi ná zǒu le tā nǎ ér yě qù bù liǎoCòn lấy mất chứng minh thư của cô ấy Cô ấy chẳng đi đâu được

HSK 6
0:03s
gāng cái jiē nǐ men lěng duì diàn huà xià wǒ yī tiàoVừa nghe điện thoại của đội trưởng Lãnh các anh. Làm tôi giật cả mình.

HSK 6
0:03s
zhè ge liú xiǎo fēng shì xiǎng bù kāi tiào lóu le bù zhì yú baThằng Lưu Tiểu Phong này nghĩ quẩn nhảy lầu rồi à? Không đến nỗi vậy chứ?

HSK 6
0:03s
zhǎo gōng zuò bù shùn lì jiù zài jiā dūn zhe yī dūn jiù dūn hǎo jǐ niánTìm việc không thuận, ở nhà lì ra. Lì một cái là mấy năm trời.










