Cách dùng "那是恨得牙根痒痒啊" (nà shì hèn dé yá gēn yǎng yǎng a) trong hội thoại tiếng Trung
那是恨得牙根痒痒啊
nà shì hèn dé yá gēn yǎng yǎng a
Họ căm nó đến tận xương tủy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
28:27
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就他之前药狗那事 有好几个事主 | jiù tā zhī qián yào gǒu nà shì yǒu hǎo jǐ gè shì zhǔ | Chỉ riêng chuyện nó đầu độc chó trước đây. Đã có mấy người bị hại. |
| 2▶ | 那是恨得牙根痒痒啊 | nà shì hèn dé yá gēn yǎng yǎng a | Họ căm nó đến tận xương tủy. |
| 3 | 不过也不至于 | bù guò yě bù zhì yú | Tuy nhiên cũng không đến nỗi... |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
tā men zāo tà le wǒ de nǚ rén wǒ yàn bù xià zhè kǒu qìChúng nó đã làm nhục người phụ nữ của tôi. Tôi không nuốt nổi cái hận này.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shì nǐ hé zhào hēi zi yǎn de yì chū xì shìLà một vở kịch do anh và Triệu Hắc Tử diễn Đúng

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì deBắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy

HSK 4
0:03s
hái bǎ tā de shēn fèn zhèng gěi ná zǒu le tā nǎ ér yě qù bù liǎoCòn lấy mất chứng minh thư của cô ấy Cô ấy chẳng đi đâu được

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
gāng cái jiē nǐ men lěng duì diàn huà xià wǒ yī tiàoVừa nghe điện thoại của đội trưởng Lãnh các anh. Làm tôi giật cả mình.

HSK 6
0:03s
zhè ge liú xiǎo fēng shì xiǎng bù kāi tiào lóu le bù zhì yú baThằng Lưu Tiểu Phong này nghĩ quẩn nhảy lầu rồi à? Không đến nỗi vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎo gōng zuò bù shùn lì jiù zài jiā dūn zhe yī dūn jiù dūn hǎo jǐ niánTìm việc không thuận, ở nhà lì ra. Lì một cái là mấy năm trời.