Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别跑 站住" (bié pǎo zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung

别跑 站住

bié pǎo zhàn zhù

Đừng chạy. Đứng lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别动 站住bié dòng zhàn zhùKhông được cử động. Đứng lại.
2别跑 站住bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy. Đứng lại.
3这边 追 快点zhè biān zhuī kuài diǎnBên này. Đuổi theo, nhanh lên.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 6 of 8)
否则后面谁使用到它们 后果都将不堪设想
HSK 5
0:03s
fǒu zé hòu miàn shuí shǐ yòng dào tā men hòu guǒ dōu jiāng bù kān shè xiǎngNếu không, sau này ai dùng chúng thì hậu quả đều rất khó lường.

当然是给这批火药 去去火
HSK 4
0:03s
dāng rán shì gěi zhè pī huǒ yào qù qù huǒTất nhiên là xử lý số thuốc nổ này trước.

都给我去追捕二公子 是
HSK 1
0:03s
dōu gěi wǒ qù zhuī bǔ èr gōng zi shìtruy bắt nhị công tử cho ta. Tuân lệnh.

你为什么会出现在那啊 大哥不是我杀的
HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me huì chū xiàn zài nà a dà gē bú shì wǒ shā deTại sao ngài lại ở đó? Ta không giết đại ca.

你为什么刚刚 不跟他们解释清楚啊
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me gāng gāng bù gēn tā men jiě shì qīng chǔ aTại sao khi nãy ngài không giải thích rõ ràng với họ?

依你的个性 杀了人 一定会承认的
HSK 7
0:03s
yī nǐ de gè xìng shā le rén yí dìng huì chéng rèn deVới tính cách của ngài, nếu giết ai đó thì ngài nhất định sẽ thừa nhận.

但是我相信 并不代表 他们也会相信你啊
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ xiāng xìn bìng bù dài biǎo tā men yě huì xiāng xìn nǐ aNhưng ta tin không có nghĩa là họ cũng sẽ tin ngài.

到底是谁 杀了郑进呢
HSK 6
0:03s
dào dǐ shì shuí shā le zhèng jìn neRốt cuộc là ai đã giết Trịnh Tiến?

我早就跟他说过 不要自以为是
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù gēn tā shuō guò bú yào zì yǐ wéi shìTa đã nói với huynh ấy từ lâu đừng tự cho mình là đúng.

你老老实实回去跟我待着 不要到处乱跑
HSK 4
0:03s
nǐ lǎo lǎo shí shí huí qù gēn wǒ dài zhe bú yào dào chù luàn pǎoCô ngoan ngoãn về ở yên cho ta, đừng chạy lung tung.

麻烦你帮我将这封信送出去
HSK 4
0:03s
má fán nǐ bāng wǒ jiāng zhè fēng xìn sòng chū qùphiền cô gửi bức thư này ra ngoài giúp ta.

欠着 挺好
HSK 5
0:03s
qiàn zhe tǐng hǎoNợ cũng tốt.

你当我不存在不就好了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ dāng wǒ bù cún zài bù jiù hǎo le maXem như ta không tồn tại là được mà.

干嘛把自己搞成这样子
HSK 6
0:03s
gàn má bǎ zì jǐ gǎo chéng zhè yàng zilại để bản thân ra nông nỗi này?

好了 我们赶紧走
HSK 4
0:03s
hǎo le wǒ men gǎn jǐn zǒuĐược rồi, chúng ta mau đi thôi.

还真是没完没了 大半夜的也不让人休息
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì méi wán méi liǎo dà bàn yè de yě bù ràng rén xiū xīĐúng là mãi không xong. Nửa đêm nửa hôm cũng không cho người ta nghỉ ngơi.

兄弟们 来 来 来 过来搭把手 来 帮忙
HSK 6
0:03s
xiōng dì men lái lái lái guò lái dā bǎ shǒu lái bāng mángCác huynh đệ, nào, nào, nào. Đến giúp một tay đi. Đến giúp nào.

都麻利点 卸完这趟就可以睡觉了 弄完早睡觉
HSK 4
0:03s
dōu má lì diǎn xiè wán zhè tàng jiù kě yǐ shuì jiào le nòng wán zǎo shuì jiàoNhanh tay nhanh chân lên. Bốc xong chuyến này có thể đi ngủ rồi. Xong sớm ngủ sớm.

你有没有发现 这回比之前的都要沉一些啊
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu fā xiàn zhè huí bǐ zhī qián de dōu yào chén yī xiē angươi có thấy lô này nặng hơn mấy lô trước không?

都一样的货 什么沉不沉 我看你就是想偷懒
HSK 7
0:03s
dōu yī yàng de huò shén me chén bù chén wǒ kàn nǐ jiù shì xiǎng tōu lǎnHàng như nhau cả, có gì mà nặng hay không chứ? Ta thấy ngươi muốn lười biếng thì có.