Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别跑 站住" (bié pǎo zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung

别跑 站住

bié pǎo zhàn zhù

Đừng chạy. Đứng lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别动 站住bié dòng zhàn zhùKhông được cử động. Đứng lại.
2别跑 站住bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy. Đứng lại.
3这边 追 快点zhè biān zhuī kuài diǎnBên này. Đuổi theo, nhanh lên.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
你说最近进来这么多武器 是不是要开始打仗了
HSK 6
0:03s
nǐ shuō zuì jìn jìn lái zhè me duō wǔ qì shì bú shì yào kāi shǐ dǎ zhàng leNgươi nói xem, dạo này nhập nhiều vũ khí như vậy có phải sắp chiến tranh rồi không?

上头让咱们干什么 咱们就干什么
HSK 3
0:03s
shàng tou ràng zán men gàn shén me zán men jiù gàn shén mePhía trên bảo chúng ta làm gì chúng ta cứ làm như vậy.

知道的少一点就活得久一点
HSK 4
0:03s
zhī dào de shǎo yì diǎn jiù huó dé jiǔ yì diǎnBiết càng ít thì sẽ sống càng lâu.

收拾行李 回荆城 是
HSK 4
0:03s
shōu shí xíng lǐ huí jīng chéng shìThu dọn hành lý, về Kinh Thành. Tuân lệnh.

这张脸就这么值得你端详吗
HSK 4
0:03s
zhè zhāng liǎn jiù zhè me zhí de nǐ duān xiáng maKhuôn mặt này đáng để muội ngắm nghía như vậy sao?

外貌什么的都是浮云
HSK 7
0:03s
wài mào shén me de dōu shì fú yúnNgoại hình các thứ đều là phù du.

像我这种 可以透过现象看本质的人
HSK 6
0:03s
xiàng wǒ zhè zhǒng kě yǐ tòu guò xiàn xiàng kàn běn zhì dì rénKiểu như ta có thể nhìn thấu bản chất qua vẻ ngoài.

只要我心里有你 我看个石头都是你
HSK 5
0:03s
zhǐ yào wǒ xīn lǐ yǒu nǐ wǒ kàn gè shí tou dōu shì nǐChỉ cần trong tim ta có huynh, ta nhìn hòn đá cũng thành huynh.

你这么好看的酒窝 以后只能对我笑哦
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me hǎo kàn de jiǔ wō yǐ hòu zhǐ néng duì wǒ xiào óLúm đồng tiền của huynh đẹp như vậy, sau này chỉ được cười với ta thôi.

也没说这应该怎么办呀 我们要是知道我们早知道了
HSK 5
0:03s
yě méi shuō zhè yīng gāi zěn me bàn ya wǒ men yào shì zhī dào wǒ men zǎo zhī dào lecũng không nói chuyện này nên làm sao. Nếu chúng ta biết thì đã biết từ lâu rồi.

你们两个有点太大声了吧
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè yǒu diǎn tài dà shēng le baHai người nói to quá đấy.

难怪那个郑涛那么有底气 有了这批军火
HSK 7
0:03s
nán guài nà ge zhèng tāo nà me yǒu dǐ qì yǒu le zhè pī jūn huǒThảo nào Trịnh Đào lại tự tin như vậy. Với lô vũ khí này,

郑家真的就是 进可攻 退可守
HSK 7
0:03s
zhèng jiā zhēn de jiù shì jìn kě gōng tuì kě shǒuTrịnh gia thật sự có thể tấn công cũng có thể phòng thủ.

我们这就准备 即日开拔
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè jiù zhǔn bèi jí rì kāi bá- Bọn ta sẽ chuẩn bị - Bọn ta sẽ chuẩn bị - lên đường ngay. - lên đường ngay.

再加把劲 今晚务必赶到荆城
HSK 7
0:03s
zài jiā bǎ jìn jīn wǎn wù bì gǎn dào jīng chéngNhanh lên. Tối nay nhất định phải kịp đến Kinh Thành.

可一定要给大哥报仇啊
HSK 7
0:03s
kě yí dìng yào gěi dà gē bào chóu anhất định phải trả thù cho đại ca.

我看您不比他人差
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nín bù bǐ tā rén chàta thấy ngài cũng không thua kém người khác.

告慰大哥在天之灵
HSK 7
0:03s
gào wèi dà gē zài tiān zhī língan ủi linh hồn đại ca trên trời.

传消息给各位宗亲
HSK 5
0:03s
chuán xiāo xī gěi gè wèi zōng qīnTruyền tin đến các vị tông thân,

另外 马上封锁城门
HSK 7
0:03s
lìng wài mǎ shàng fēng suǒ chéng ménNgoài ra, phong tỏa cổng thành ngay lập tức.