Cách dùng "别跑 站住" (bié pǎo zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung

biépǎo zhànzhù

Đừng chạy, đứng lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
8:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1无耻wú chǐVô sỉ.
2别跑 站住bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy, đứng lại.
3住手zhù shǒuDừng tay.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 5 of 8)
会不会怪罪下来
HSK 2
0:03s
huì bú huì guài zuì xià láicó trách tội không?

没想到你小子在郑老二那儿 还算个香饽饽
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo zi zài zhèng lǎo èr nà ér hái suàn gè xiāng bō bōKhông ngờ tiểu tử ngươi ở chỗ Trịnh lão nhị lại được xem trọng như vậy.

快告诉我 你把范云怎么了
HSK 3
0:03s
kuài gào sù wǒ nǐ bǎ fàn yún zěn me leMau nói cho ta biết ngươi đã làm gì Phạm Vân?

你在教我做事啊 不敢 不敢
HSK 2
0:03s
nǐ zài jiào wǒ zuò shì a bù gǎn bù gǎnĐệ đang dạy ta làm việc đấy à? Không dám, không dám.

你这个阳奉阴违的废物
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge yáng fèng yīn wéi de fèi wùTên vô dụng bằng mặt không bằng lòng nhà đệ,

我已经不想再跟你讲话了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng bù xiǎng zài gēn nǐ jiǎng huà leta không muốn nói chuyện với đệ nữa.

大哥 我知道错了
HSK 2
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò leĐại ca, ta biết lỗi rồi.

你再给我个机会嘛 好不好
HSK 6
0:03s
nǐ zài gěi wǒ gè jī huì ma hǎo bù hǎoHuynh cho ta thêm một cơ hội đi, được không?

你在这儿等着 我去 我跟你一起去
HSK 2
0:03s
nǐ zài zhè ér děng zhe wǒ qù wǒ gēn nǐ yì qǐ qùCô đợi ở đây, để ta đi. Ta đi với cô.

你去了反而不方便 我去就好
HSK 5
0:03s
nǐ qù le fǎn ér bù fāng biàn wǒ qù jiù hǎoCô đi sẽ thành bất tiện. Ta đi là được rồi.

我也去探探这儿的底
HSK 4
0:03s
wǒ yě qù tàn tàn zhè ér de dǐ[ta cũng đi dò xét kỹ nơi này.]

我有点忍不住了 我先干为敬了啊
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu diǎn rěn bú zhù le wǒ xiān gàn wèi jìng le aTa có hơi không kìm lòng được, ta uống cạn trước để tỏ lòng.

我 我不小心按到的
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bù xiǎo xīn àn dào deTa... ta bất cẩn nhấn trúng.

你怎么知道这个地方有密道
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào zhè ge dì fāng yǒu mì dàoSao ngài biết ở đây có lối đi bí mật?

可你还记得 刚刚狱卒吃饭的时候
HSK 3
0:03s
kě nǐ hái jì de gāng gāng yù zú chī fàn de shí hòuNhưng cô còn nhớ vừa nãy khi cai ngục ăn cơm,

这里居然全部都是火药
HSK 5
0:03s
zhè lǐ jū rán quán bù dōu shì huǒ yàoTất cả chỗ này lại là thuốc nổ.

谁把火药全部藏在家里头呢
HSK 5
0:03s
shuí bǎ huǒ yào quán bù cáng zài jiā lǐ tou neAi lại giấu hết thuốc nổ trong nhà chứ?

你三哥 为什么会被关在这里
HSK 3
0:03s
nǐ sān gē wèi shén me huì bèi guān zài zhè lǐSao tam ca của cô lại bị nhốt ở đây?

如今也不是辨真伪的时候
HSK 5
0:03s
rú jīn yě bú shì biàn zhēn wěi de shí hòuBây giờ không phải lúc phân biệt thật giả.

还是得先把这些火药 先处理掉
HSK 5
0:03s
hái shì dé xiān bǎ zhè xiē huǒ yào xiān chǔ lǐ diàoVẫn nên xử lý xong số thuốc nổ này trước.