Cách dùng "你这是在说什么" (nǐ zhè shì zài shuō shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你这是在说什么
Ngài đang nói gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你需要什么我都会为你准备 一切都等大婚之后再说 | nǐ xū yào shén me wǒ dū huì wèi nǐ zhǔn bèi yī qiè dōu děng dà hūn zhī hòu zài shuō | nàng cần gì ta cũng sẽ chuẩn bị cho nàng. Mọi chuyện cứ đợi sau đại hôn hẵng nói. |
| 2▶ | 你这是在说什么 | nǐ zhè shì zài shuō shén me | Ngài đang nói gì vậy? |
| 3 | 你当初不是跟我说 入城之后 | nǐ dāng chū bú shì gēn wǒ shuō rù chéng zhī hòu | Chẳng phải lúc đầu ngài nói với ta, sau khi vào thành |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō zuì jìn jìn lái zhè me duō wǔ qì shì bú shì yào kāi shǐ dǎ zhàng leNgươi nói xem, dạo này nhập nhiều vũ khí như vậy có phải sắp chiến tranh rồi không?

HSK 3
0:03s
shàng tou ràng zán men gàn shén me zán men jiù gàn shén mePhía trên bảo chúng ta làm gì chúng ta cứ làm như vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhāng liǎn jiù zhè me zhí de nǐ duān xiáng maKhuôn mặt này đáng để muội ngắm nghía như vậy sao?

HSK 6
0:03s
xiàng wǒ zhè zhǒng kě yǐ tòu guò xiàn xiàng kàn běn zhì dì rénKiểu như ta có thể nhìn thấu bản chất qua vẻ ngoài.

HSK 5
0:03s
zhǐ yào wǒ xīn lǐ yǒu nǐ wǒ kàn gè shí tou dōu shì nǐChỉ cần trong tim ta có huynh, ta nhìn hòn đá cũng thành huynh.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè me hǎo kàn de jiǔ wō yǐ hòu zhǐ néng duì wǒ xiào óLúm đồng tiền của huynh đẹp như vậy, sau này chỉ được cười với ta thôi.

HSK 5
0:03s
yě méi shuō zhè yīng gāi zěn me bàn ya wǒ men yào shì zhī dào wǒ men zǎo zhī dào lecũng không nói chuyện này nên làm sao. Nếu chúng ta biết thì đã biết từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
nán guài nà ge zhèng tāo nà me yǒu dǐ qì yǒu le zhè pī jūn huǒThảo nào Trịnh Đào lại tự tin như vậy. Với lô vũ khí này,

HSK 7
0:03s
zhèng jiā zhēn de jiù shì jìn kě gōng tuì kě shǒuTrịnh gia thật sự có thể tấn công cũng có thể phòng thủ.

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè jiù zhǔn bèi jí rì kāi bá- Bọn ta sẽ chuẩn bị - Bọn ta sẽ chuẩn bị - lên đường ngay. - lên đường ngay.

HSK 7
0:03s
zài jiā bǎ jìn jīn wǎn wù bì gǎn dào jīng chéngNhanh lên. Tối nay nhất định phải kịp đến Kinh Thành.







