Cách dùng "你这是在说什么" (nǐ zhè shì zài shuō shén me) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìzàishuōshénme

Ngài đang nói gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你需要什么我都会为你准备 一切都等大婚之后再说nǐ xū yào shén me wǒ dū huì wèi nǐ zhǔn bèi yī qiè dōu děng dà hūn zhī hòu zài shuōnàng cần gì ta cũng sẽ chuẩn bị cho nàng. Mọi chuyện cứ đợi sau đại hôn hẵng nói.
2你这是在说什么nǐ zhè shì zài shuō shén meNgài đang nói gì vậy?
3你当初不是跟我说 入城之后nǐ dāng chū bú shì gēn wǒ shuō rù chéng zhī hòuChẳng phải lúc đầu ngài nói với ta, sau khi vào thành

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
所以做了些凌安的小馄饨 大家快趁热吃吧
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ zuò le xiē líng ān de xiǎo hún tún dà jiā kuài chèn rè chī banên đã làm một ít hoành thánh Lăng An. Mọi người mau ăn lúc còn nóng đi.

你是不是 有些吃不惯啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu xiē chī bù guàn acó phải cô ăn không quen không?

多得吓人 占了大半个山头 就是炸了
HSK 7
0:03s
duō dé xià rén zhàn le dà bàn gè shān tóu jiù shì zhà leNhiều hết hồn luôn. Chiếm hơn nửa ngọn núi. Nếu mà nổ,

你跟我 再出趟城
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zài chū tàng chéngNgươi theo ta ra ngoài thành chuyến nữa.

城主 我跟你们一起
HSK 2
0:03s
chéng zhǔ wǒ gēn nǐ men yì qǐThành chủ, ta đi cùng hai người.

城外边的事情 就交给我吧
HSK 4
0:03s
chéng wài biān de shì qíng jiù jiāo gěi wǒ baViệc ở ngoài thành cứ giao cho ta.

那素音跟田兴 就留下来陪你 也有个照应
HSK 4
0:03s
nà sù yīn gēn tián xīng jiù liú xià lái péi nǐ yě yǒu gè zhào yìngVậy Tố Âm và Điền Hưng sẽ ở lại với nàng, để có người chăm sóc.

那你们 一定要小心
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yí dìng yào xiǎo xīnVậy mọi người nhất định phải cẩn thận.

你 你怎么会在这儿啊
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zěn me huì zài zhè ér aNgài... Sao ngài lại ở đây?

不是说只在院子里走动吗
HSK 4
0:03s
bú shì shuō zhǐ zài yuàn zi lǐ zǒu dòng maChẳng phải đã nói chỉ đi lại trong sân nhà thôi sao?

又有哪里 不是你的院子呢
HSK 4
0:03s
yòu yǒu nǎ lǐ bú shì nǐ de yuàn zi necó chỗ nào không phải là sân nhà của ngài chứ?