Cách dùng "但它让我心绪不宁" (dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níng) trong hội thoại tiếng Trung

dànràngxīnníng

nhưng nó khiến tôi bất an.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:22
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不想照着这个念头去做wǒ bù xiǎng zhào zhe zhè ge niàn tou qù zuòTôi không muốn làm theo ý nghĩ đó,
2但它让我心绪不宁dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níngnhưng nó khiến tôi bất an.
3难以克制nán yǐ kè zhìKhó mà khống chế.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
我本不想给你第二服药
HSK 1
0:03s
wǒ běn bù xiǎng gěi nǐ dì èr fú yàoTôi vốn không muốn cho cậu uống thang thuốc thứ hai.

整个人变得狂躁 暴戾
HSK 4
0:03s
zhěng gè rén biàn dé kuáng zào bào lìCả người trở nên nóng nảy, hung bạo.

在一次外派任务中 杀死了整个村的百姓
HSK 4
0:03s
zài yī cì wài pài rèn wù zhōng shā sǐ le zhěng gè cūn de bǎi xìngTrong một lần làm nhiệm vụ bên ngoài, đã giết sạch người dân trong cả một ngôi làng.

也没有人能够控制他
HSK 5
0:03s
yě méi yǒu rén néng gòu kòng zhì tāCũng không ai có thể khống chế được người đó.

最终都会被我亲手杀死
HSK 7
0:03s
zuì zhōng dū huì bèi wǒ qīn shǒu shā sǐcuối cùng đều bị chính tay tôi giết chết.