Cách dùng "但它让我心绪不宁" (dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níng) trong hội thoại tiếng Trung
但它让我心绪不宁
nhưng nó khiến tôi bất an.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:22
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不想照着这个念头去做 | wǒ bù xiǎng zhào zhe zhè ge niàn tou qù zuò | Tôi không muốn làm theo ý nghĩ đó, |
| 2▶ | 但它让我心绪不宁 | dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níng | nhưng nó khiến tôi bất an. |
| 3 | 难以克制 | nán yǐ kè zhì | Khó mà khống chế. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài nán bù dàng àn guǎn yǐ jīng bèi bá le nà shén me xī bù běi bùgiờ Cục Hồ sơ Nam Bộ đã bị nhổ tận gốc, thế bên Tây Bộ, Bắc Bộ,

HSK 7
0:03s
hái yǒu dōng bù tā men bù lái zhī yuán yī xià malại còn cả Đông Bộ nữa, không đến chi viện gì à?

HSK 6
0:03s
dāng rán shì bān dǎo mò yún gāo chóng jiàn dàng àn guǎn aĐương nhiên là lật đổ Mạc Vân Cao, xây dựng lại Cục Hồ sơ.

HSK 2
0:03s
wǒ men qù zhǎng xiāng zhǎo yí gè rén bāng mángChúng ta đến Trường Tương nhờ một người giúp đỡ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
huò xǔ néng bāng wǒ men zhǎo dào mò yún gāoCó lẽ có thể giúp chúng ta tìm được Mạc Vân Cao

HSK 7
0:03s
shí jiān jǐn pò jù tǐ zài lù shàng zài shuōThời gian gấp rút, trên đường đi rồi nói cụ thể.

HSK 6
0:03s
nǐ bù gēn wǒ men tóng háng nǐ xiān chū fāCậu không đi cùng chúng tôi. Cậu xuất phát trước đi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn xiā zǎi yī kuài ér wǒ kě yǐ zài lù shàng zhào gù tāCon đi cùng Tép. Trên đường con có thể chăm sóc anh ấy.

HSK 6
0:03s
tā huì lìng yǒu ān pái wǒ huì ràng xìn lài de rén hù sòng nǐCậu ấy sẽ có sắp xếp khác. Tôi sẽ để người đáng tin cậy hộ tống cậu ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ bié rén yě yào kǎo lǜ kǎo lǜ zì jǐCậu nghĩ cho người khác cũng phải nghĩ cho mình nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s



