Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命 救命" (jiù mìng jiù mìng) trong hội thoại tiếng Trung

救命 救命

jiù mìng jiù mìng

Cứu với, cứu với.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
21:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命 救命啊jiù mìng jiù mìng aCứu tôi với, cứu tôi với.
2救命 救命jiù mìng jiù mìngCứu với, cứu với.
3救命 救命jiù mìng jiù mìngCứu tôi với! Cứu tôi với!

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
他说的是真的 元宝 元宝说的真的是
HSK 1
0:03s
tā shuō de shì zhēn de yuán bǎo yuán bǎo shuō de zhēn de shìNhững gì bạn ấy nói là thật. Nguyên Bảo... Nguyên Bảo thật sự...

我看这又是一桩无头公案
HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhè yòu shì yī zhuāng wú tóu gōng ànAnh thấy đây lại là một vụ án không có đầu mối rồi.

这样 等大人我蟒袍加身
HSK 3
0:03s
zhè yàng děng dà rén wǒ mǎng páo jiā shēnThế này đi, đợi ngày anh khoác mãng bào

救命 救命啊
HSK 6
0:03s
jiù mìng jiù mìng aCứu tôi với, cứu tôi với.

救命 救命
HSK 6
0:03s
jiù mìng jiù mìngCứu tôi với! Cứu tôi với!

救命 老大去看看情况 救命
HSK 7
0:03s
jiù mìng lǎo dà qù kàn kàn qíng kuàng jiù mìngCứu tôi với! - Đại ca đi xem có chuyện gì. - Cứu với!

把他给我抓回来 好
HSK 5
0:03s
bǎ tā gěi wǒ zhuā huí lái hǎoBắt nó lại cho anh. Được.

你这是没事吗 我说没事就是没事
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì méi shì ma wǒ shuō méi shì jiù shì méi shìAnh như này mà là không sao à? Tôi nói không sao là không sao.

大当家跟二当家有正事要聊
HSK 3
0:03s
dà dāng jiā gēn èr dāng jiā yǒu zhèng shì yào liáoĐại đương gia với nhị đương gia có việc chính cần bàn.

你们赶紧先 先撤 别再玩了
HSK 7
0:03s
nǐ men gǎn jǐn xiān xiān chè bié zài wán leMấy đứa mau... mau rút đi. Đừng chơi nữa!

我说你别再玩了 你听不听得懂啊
HSK 2
0:03s
wǒ shuō nǐ bié zài wán le nǐ tīng bù tīng dé dǒng aTôi nói anh đừng chơi nữa. Anh có hiểu không?

给元宝报仇
HSK 7
0:03s
gěi yuán bǎo bào chóuTrả thù cho Nguyên Bảo.

行了 赶紧走吧 不然大当家保不住你们 知道吗
HSK 5
0:03s
xíng le gǎn jǐn zǒu ba bù rán dà dāng jiā bǎo bú zhù nǐ men zhī dào maĐược rồi, mau đi đi. Không là đại đương gia cũng không bảo vệ nổi cho mấy đứa đâu, hiểu không?

老大 给元宝报仇
HSK 7
0:03s
lǎo dà gěi yuán bǎo bào chóuĐại ca, trả thù cho Nguyên Bảo.

老大 替元宝报仇
HSK 7
0:03s
lǎo dà tì yuán bǎo bào chóuĐại ca, trả thù cho Nguyên Bảo.

老大 你相信我们吧
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ xiāng xìn wǒ men baĐại ca, anh hãy tin bọn em.

你不是答应保护我们的吗 老大
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì dā yìng bǎo hù wǒ men de ma lǎo dàChẳng phải anh đã hứa bảo vệ bọn em sao? Đại ca.

南部档案馆就剩我们三个了 面对的敌人是谁
HSK 5
0:03s
nán bù dàng àn guǎn jiù shèng wǒ men sān gè le miàn duì de dí rén shì shuíCục Hồ sơ Nam Bộ chỉ còn lại ba người chúng ta thôi. Kẻ địch phải đối mặt là ai

也就是屠戮档案馆的罪魁祸首
HSK 7
0:03s
yě jiù shì tú lù dàng àn guǎn de zuì kuí huò shǒuCũng chính là kẻ chủ mưu tàn sát Cục Hồ sơ.

现在时局动荡 政府说话就跟放屁一样
HSK 7
0:03s
xiàn zài shí jú dòng dàng zhèng fǔ shuō huà jiù gēn fàng pì yī yàngTình hình hiện nay rối ren. Lời của chính phủ chẳng khác gì đánh rắm.