Cách dùng "师父 你跟我说过" (shī fù nǐ gēn wǒ shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
师父 你跟我说过
Sư phụ, người từng nói với con
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
33:24
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是因为我没几天可活了 | shì yīn wèi wǒ méi jǐ tiān kě huó le | Là vì còn chẳng còn sống được bao lâu nữa à? |
| 2▶ | 师父 你跟我说过 | shī fù nǐ gēn wǒ shuō guò | Sư phụ, người từng nói với con |
| 3 | 假死药其实是一种毒药 | jiǎ sǐ yào qí shí shì yī zhǒng dú yào | thuốc giả chết thực chất là một loại độc dược. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
tā shuō de shì zhēn de yuán bǎo yuán bǎo shuō de zhēn de shìNhững gì bạn ấy nói là thật. Nguyên Bảo... Nguyên Bảo thật sự...

HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhè yòu shì yī zhuāng wú tóu gōng ànAnh thấy đây lại là một vụ án không có đầu mối rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù mìng lǎo dà qù kàn kàn qíng kuàng jiù mìngCứu tôi với! - Đại ca đi xem có chuyện gì. - Cứu với!

HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì méi shì ma wǒ shuō méi shì jiù shì méi shìAnh như này mà là không sao à? Tôi nói không sao là không sao.

HSK 3
0:03s
dà dāng jiā gēn èr dāng jiā yǒu zhèng shì yào liáoĐại đương gia với nhị đương gia có việc chính cần bàn.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ shuō nǐ bié zài wán le nǐ tīng bù tīng dé dǒng aTôi nói anh đừng chơi nữa. Anh có hiểu không?

HSK 5
0:03s
xíng le gǎn jǐn zǒu ba bù rán dà dāng jiā bǎo bú zhù nǐ men zhī dào maĐược rồi, mau đi đi. Không là đại đương gia cũng không bảo vệ nổi cho mấy đứa đâu, hiểu không?

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì dā yìng bǎo hù wǒ men de ma lǎo dàChẳng phải anh đã hứa bảo vệ bọn em sao? Đại ca.

HSK 5
0:03s
nán bù dàng àn guǎn jiù shèng wǒ men sān gè le miàn duì de dí rén shì shuíCục Hồ sơ Nam Bộ chỉ còn lại ba người chúng ta thôi. Kẻ địch phải đối mặt là ai

HSK 7
0:03s
yě jiù shì tú lù dàng àn guǎn de zuì kuí huò shǒuCũng chính là kẻ chủ mưu tàn sát Cục Hồ sơ.







