Cách dùng "上厕所记得带纸" (shàng cè suǒ jì de dài zhǐ) trong hội thoại tiếng Trung
上厕所记得带纸
Đi vệ sinh nhớ mang theo giấy đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没问题 拖延战术 我最拿手 | méi wèn tí tuō yán zhàn shù wǒ zuì ná shǒu | Không thành vấn đề, chiến thuật hoãn binh là sở trường của tôi. |
| 2▶ | 上厕所记得带纸 | shàng cè suǒ jì de dài zhǐ | Đi vệ sinh nhớ mang theo giấy đấy. |
| 3 | 赵德 | zhào dé | Triệu Đức. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
shāng wù cāng hái néng dài rén a nà nǐ yǐ wéiHạng thương gia còn dắt thêm được người cơ à? Thế cô nghĩ sao?

HSK 5
0:03s
bù chá yǐ hòu wǒ men kě néng huì bèi guōKhông điều tra, có thể sau này chúng ta sẽ phải gánh tội thay.

HSK 7
0:03s
yǒu yí gè rén tì wǒ men qù tǒng zhè ge mǎ fēng wōcó một người thay chúng ta chọc vào tổ ong vò vẽ này.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ bié de bù gǎn shuō jiù xué xí zhè yī kuàiTôi nói cho anh biết, những cái khác tôi không dám nói, chứ riêng khoản học hành

HSK 4
0:03s
jiù méi yǒu wǒ xué bú huì de xíng xíng xíng lì hài lì hàithì chẳng có gì tôi không học nổi cả. Được, cô giỏi.

HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié wán shǒu jī le zhēn hǎo wán chī fànĐược rồi, đừng nghịch điện thoại nữa. Vui thật đấy. Ăn cơm thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù kě néng ná guàn jūn de bié gěi wǒ tài dà yā lìcon cũng không thể giành được chức vô địch đâu. Mẹ đừng tạo áp lực lớn quá cho con.

HSK 7
0:03s
chī gè jī tuǐ bǔ bǔ shēn zi píng cháng xùn liàn hěn máng deăn cái đùi gà tẩm bổ đi. Bình thường huấn luyện bận rộn.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge dān shēn gǒu yào yǒu dān shēn gǒu de jué wù aĐồ độc thân như con, phải có giác ngộ của kẻ độc thân chứ.

HSK 7
0:03s
xū liǎng suì de huà bú shì èr shí bā ma bù jiù shì bēn sān shí qù de maTính cả tuổi mụ thì là 28 tuổi rồi, thế là đang tới tuổi 30 còn gì?

HSK 3
0:03s
dǎ zhù dǎ zhù dǎ zhù gàn má zhēn de bù yòng gěi wǒ jiè shào ledừng lại. Gì thế? Thật sự không cần giới thiệu cho con đâu.

HSK 4
0:03s
tā shì nǎ ge dà xué bì yè de shì jiǔ bā wǔ hái shì èr yī yī deCô ấy tốt nghiệp trường đại học nào? Là trường 985? [*Trường đại học hàng đầu Trung Quốc] Hay là 211? [*Trường đại học trọng điểm Trung Quốc]

HSK 4
0:03s
tā gāo kǎo chéng jì zěn me yàng wǒ gēn nǐ shuō gāo kǎo chéng jì hěn zhòng yào deThành tích thi đại học thế nào? Mẹ nói con nghe, thành tích thi đại học quan trọng lắm.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba yù dào huài rén wǒ huì gěi nǐ dǎ diàn huà deYên tâm đi, gặp phải kẻ xấu tôi sẽ gọi điện cho anh.




