Cách dùng "你找掌珠打听什么事情" (nǐ zhǎo zhǎng zhū dǎ tīng shén me shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎozhǎngzhūtīngshénmeshìqíng

Bạn hỏi Chưởng Châu chuyện gì vậy

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:19
méi
jiāo
xīn
nán
yǒu

Chưa có bạn trai mới à

LINE 0213:26
PLAYING SCENE
zhǎo
zhǎng
zhū
tīng
shén
me
shì
qíng

Bạn hỏi Chưởng Châu chuyện gì vậy

LINE 0313:31
tīng
shuō
men
gōng

Nghe nói công ty bạn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp13:26
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 6 of 9)
让他试写一下 同时开始谈合约细节 好
HSK 7
0:03s
ràng tā shì xiě yī xià tóng shí kāi shǐ tán hé yuē xì jié hǎoBảo anh ấy viết thử một bài Đồng thời bắt đầu thảo luận chi tiết hợp đồng Được
还有顶麒作者之夜邀请孤烟了
HSK 4
0:03s
hái yǒu dǐng qí zuò zhě zhī yè yāo qǐng gū yān leCòn nữa, Đêm Tác Giả Đỉnh Kỳ đã mời Gu Yan rồi
算是在行业内 争得了自己的一席之地
HSK 6
0:03s
suàn shì zài háng yè nèi zhēng de le zì jǐ de yī xí zhī dìCoi như trong ngành Đã giành được vị trí của mình rồi
感谢费 谢谢你借我这些家具撑场面
HSK 6
0:03s
gǎn xiè fèi xiè xiè nǐ jiè wǒ zhè xiē jiā jù chēng chǎng miànPhí cảm ơn Cảm ơn bạn đã cho mượn đồ nội thất để trang trí
两千块 就拿来做这个
HSK 2
0:03s
liǎng qiān kuài jiù ná lái zuò zhè ge2.000 tệ Mà lại dùng để làm cái này
两千块哪够啊 我再贴你一点
HSK 5
0:03s
liǎng qiān kuài nǎ gòu a wǒ zài tiē nǐ yì diǎn2.000 tệ sao mà đủ Tôi bù thêm cho bạn một chút
你整天忙着公司和凌奕凯的事情
HSK 2
0:03s
nǐ zhěng tiān máng zhe gōng sī hé líng yì kǎi de shì qíngBạn suốt ngày bận chuyện công ty với Lăng Dịch Khải
这不浪费时间嘛 你都不看镜子里的你自己
HSK 6
0:03s
zhè bù làng fèi shí jiān ma nǐ dōu bù kàn jìng zi lǐ de nǐ zì jǐChẳng phải lãng phí thời gian sao Bạn chẳng thèm nhìn bản thân trong gương
你是有多讨厌自己啊 镜子里未必是真实的自己
HSK 6
0:03s
nǐ shì yǒu duō tǎo yàn zì jǐ a jìng zi lǐ wèi bì shì zhēn shí de zì jǐBạn ghét bản thân đến mức nào vậy Trong gương chưa chắc đã là con người thật của mình
你拼命了 失败了
HSK 7
0:03s
nǐ pīn mìng le shī bài leBạn đã cố hết sức mà thất bại
别人就说你有魄力 自信 有远见
HSK 7
0:03s
bié rén jiù shuō nǐ yǒu pò lì zì xìn yǒu yuǎn jiànngười ta lại bảo bạn có bản lĩnh tự tin, có tầm nhìn xa
林展翘的五个新人作者 现在都在我们文彩奕奕
HSK 5
0:03s
lín zhǎn qiào de wǔ gè xīn rén zuò zhě xiàn zài dōu zài wǒ men wén cǎi yì yì5 tác giả mới của Lâm Triển Kiều giờ đều về Văn Thái của chúng tôi rồi
我和凌奕凯打算年底结婚了
HSK 4
0:03s
wǒ hé líng yì kǎi dǎ suàn nián dǐ jié hūn letôi và Lăng Dịch Khải dự định cuối năm kết hôn
结婚 领结婚证 就这么简单
HSK 5
0:03s
jié hūn lǐng jié hūn zhèng jiù zhè me jiǎn dānkết hôn thật sự, đăng ký hôn thú đơn giản vậy thôi
他和你在一起的时候 没有跟你说过他奶奶的事情吧
HSK 2
0:03s
tā hé nǐ zài yì qǐ de shí hòu méi yǒu gēn nǐ shuō guò tā nǎi nǎi de shì qíng baLúc anh ấy ở bên cô, chưa kể chuyện bà nội cho cô nghe đúng không?
我们两个才在一起不到两个月
HSK 2
0:03s
wǒ men liǎng gè cái zài yì qǐ bú dào liǎng gè yuèHai đứa mới ở bên nhau chưa đến 2 tháng,
很多事情还没来得及说呢
HSK 4
0:03s
hěn duō shì qíng hái méi lái de jí shuō nenhiều chuyện chưa kịp nói mà
他怕你看不起他的出身和家庭
HSK 7
0:03s
tā pà nǐ kàn bù qǐ tā de chū shēn hé jiā tíngAnh ấy sợ cô chê xuất thân và gia đình anh ấy
但我就没有什么不能跟我说的了
HSK 2
0:03s
dàn wǒ jiù méi yǒu shén me bù néng gēn wǒ shuō de leNhưng với tôi thì không có gì anh ấy không dám nói
要不就说出来吓跑我
HSK 2
0:03s
yào bù jiù shuō chū lái xià pǎo wǒHoặc là nói ra để dọa cho tôi bỏ chạy,