Cách dùng "如何才能不再孤军奋战" (rú hé cái néng bù zài gū jūn fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

cáinéngzàijūnfènzhàn

Làm sao để không còn phải chiến đấu một mình

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:10
shuí
yòu
shì
zài
jūn
fèn
zhàn

Ai mà chẳng phải chiến đấu đơn độc

LINE 0221:15
PLAYING SCENE
cái
néng
zài
jūn
fèn
zhàn

Làm sao để không còn phải chiến đấu một mình

LINE 0321:42
zài
ya

Đánh tiếp đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp21:15
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 3 of 9)
我不是气他欺负你吗
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì qì tā qī fù nǐ maTao tức vì hắn bắt nạt mày mà
说那玩意说得我 我欺负谁我能欺负三妹啊
HSK 7
0:03s
shuō nà wán yì shuō dé wǒ wǒ qī fù shuí wǒ néng qī fù sān mèi aNói mấy cái đó khiến tao Tao bắt nạt ai chứ tao bắt nạt Tam Muội à
那我要说你欺负她 你是不就得
HSK 7
0:03s
nà wǒ yào shuō nǐ qī fù tā nǐ shì bù jiù déVậy nếu tao nói mày bắt nạt cô ấy thì mày có phải
自个扇自个大嘴巴子呀 我那么大人了
HSK 5
0:03s
zì gè shàn zì gè dà zuǐ bā zi ya wǒ nà me dà rén letự vả vào mặt mình không Tao lớn thế này rồi
就算本来想要跟你好 你今天这副德行也让我看不上
HSK 6
0:03s
jiù suàn běn lái xiǎng yào gēn nǐ hǎo nǐ jīn tiān zhè fù dé xíng yě ràng wǒ kàn bù shàngDù trước đây có ý định đó thái độ của mày hôm nay cũng khiến tao chán ngán
我们三个一路走到现在 从来都是有话直说
HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè yī lù zǒu dào xiàn zài cóng lái dōu shì yǒu huà zhí shuōBa đứa mình đi cùng nhau đến tận bây giờ lúc nào cũng nói thẳng nói thật
我哪天要真跟二旧好了 我第一个告诉你
HSK 2
0:03s
wǒ nǎ tiān yào zhēn gēn èr jiù hǎo le wǒ dì yí gè gào sù nǐNgày nào tao thật sự yêu Nhị Cựu tao sẽ nói với mày đầu tiên
希望你有什么事 也别瞒着我和二旧
HSK 7
0:03s
xī wàng nǐ yǒu shén me shì yě bié mán zhe wǒ hé èr jiùTao mong mày có chuyện gì cũng đừng giấu tao và Nhị Cựu
我打得我仰不了头了都
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ dé wǒ yǎng bù liǎo tóu le dōuTôi đánh đến mức không ngẩng đầu lên được nữa
你就拔出来喝吧你 我还 还流血呢 拔啥呀
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bá chū lái hē ba nǐ wǒ hái hái liú xiě ne bá shá yaThôi rút ra mà uống đi Tôi đang... đang chảy máu đây, rút ra làm sao
我听说你遇到了点意外啊 我很是担忧啊
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ yù dào le diǎn yì wài a wǒ hěn shì dān yōu aTôi nghe nói cháu gặp chuyện rắc rối rồi Tôi lo lắm
看来不遇到一些意外 还不知道有这么多人关心我呢
HSK 5
0:03s
kàn lái bù yù dào yī xiē yì wài hái bù zhī dào yǒu zhè me duō rén guān xīn wǒ neCó vẻ nếu không gặp chuyện rắc rối Tôi đâu biết có nhiều người quan tâm vậy
你的事就是我的事 这话我可不是第一次说吧
HSK 7
0:03s
nǐ de shì jiù shì wǒ de shì zhè huà wǒ kě bú shì dì yī cì shuō baChuyện của cháu là chuyện của tôi Câu này tôi nói không phải lần đầu nhỉ
在孤烟那件事上是你帮了我
HSK 2
0:03s
zài gū yān nà jiàn shì shàng shì nǐ bāng le wǒChuyện Gu Yan là cháu đã giúp tôi
新人 你只要愿意找 有的是
HSK 5
0:03s
xīn rén nǐ zhǐ yào yuàn yì zhǎo yǒu de shìNgười mới Chỉ cần cháu chịu tìm Thiếu gì người
顶麒网想要茞星什么
HSK 1
0:03s
dǐng qí wǎng xiǎng yào chén xīng shén meĐỉnh Kỳ Võng muốn gì từ Chen Xing?
你茞星这么好的公司
HSK 2
0:03s
nǐ chén xīng zhè me hǎo de gōng sīChen Xing của bạn là công ty tốt như vậy
而且不是吃力一阵子
HSK 7
0:03s
ér qiě bú shì chī lì yī zhèn ziMà không phải vất vả một thời gian thôi đâu
会一直吃力下去的 你看你本来也是
HSK 7
0:03s
huì yì zhí chī lì xià qù de nǐ kàn nǐ běn lái yě shìsẽ cứ vất vả mãi như vậy thôi Bạn thấy đó, vốn dĩ bạn cũng
做内容输出给我们顶麒 干脆
HSK 6
0:03s
zuò nèi róng shū chū gěi wǒ men dǐng qí gān cuìcung cấp nội dung cho Đỉnh Kỳ Võng của chúng tôi Thôi thì