Cách dùng "我们可是业内最大的平台了呀" (wǒ men kě shì yè nèi zuì dà de píng tái le ya) trong hội thoại tiếng Trung

menshìnèizuìdepíngtáileya

Chúng tôi là nền tảng lớn nhất ngành đấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:17
hái yǒu qí tā píng tái yě yǒu yì xiàng gēn wǒ men hé zuò

还有其他平台 也有意向跟我们合作

còn có những nền tảng khác cũng có ý muốn hợp tác với chúng tôi

LINE 0227:20
PLAYING SCENE
men
shì
nèi
zuì
de
píng
tái
le
ya

Chúng tôi là nền tảng lớn nhất ngành đấy

LINE 0327:30
píng
tái
de
xiǎo
duì
men
lái
shuō
rán
zhòng
yào

Quy mô nền tảng tất nhiên quan trọng với chúng tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp27:20
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 4 of 9)
做内容输出给我们顶麒 干脆
HSK 6
0:03s
zuò nèi róng shū chū gěi wǒ men dǐng qí gān cuìcung cấp nội dung cho Đỉnh Kỳ Võng của chúng tôi Thôi thì
做子公司 我出钱也出力
HSK 6
0:03s
zuò zi gōng sī wǒ chū qián yě chū lìlàm công ty con Tôi bỏ cả tiền lẫn công sức
我给你顶麒网的股份
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ dǐng qí wǎng de gǔ fèntôi sẽ cho bạn cổ phần của Đỉnh Kỳ Võng
孤烟 我很看好他 我会帮他的
HSK 6
0:03s
gū yān wǒ hěn kàn hǎo tā wǒ huì bāng tā deGu Yan — tôi rất tin vào cậu ấy Tôi sẽ giúp cậu ấy
还有其他平台 也有意向跟我们合作
HSK 7
0:03s
hái yǒu qí tā píng tái yě yǒu yì xiàng gēn wǒ men hé zuòcòn có những nền tảng khác cũng có ý muốn hợp tác với chúng tôi
平台的大小对我们来说固然重要
HSK 7
0:03s
píng tái de dà xiǎo duì wǒ men lái shuō gù rán zhòng yàoQuy mô nền tảng tất nhiên quan trọng với chúng tôi
对于我们这种做内容的公司来说
HSK 4
0:03s
duì yú wǒ men zhè zhǒng zuò nèi róng de gōng sī lái shuōvới công ty làm nội dung như chúng tôi
合作模式更为重要
HSK 5
0:03s
hé zuò mó shì gèng wéi zhòng yàomô hình hợp tác còn quan trọng hơn
是哪个平台在跟我们竞争吗 不太方便
HSK 5
0:03s
shì nǎ ge píng tái zài gēn wǒ men jìng zhēng ma bù tài fāng biànlà nền tảng nào đang cạnh tranh với chúng tôi? Không tiện lắm
你好 何先生 他退房了
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo hé xiān shēng tā tuì fáng leXin chào, ông Hà. Ông ấy đã trả phòng rồi.
对 我就是因为这个事情来找您的
HSK 2
0:03s
duì wǒ jiù shì yīn wèi zhè ge shì qíng lái zhǎo nín deĐúng vậy. Tôi đến đây chính vì chuyện đó.
您父亲应该是已经先走了
HSK 4
0:03s
nín fù qīn yīng gāi shì yǐ jīng xiān zǒu leCha ông có lẽ đã đi trước rồi.
如果他确实是去养老院
HSK 6
0:03s
rú guǒ tā què shí shì qù yǎng lǎo yuànNếu ông ấy đúng là đến viện dưỡng lão,
你应该打电话去养老院问一问
HSK 6
0:03s
nǐ yīng gāi dǎ diàn huà qù yǎng lǎo yuàn wèn yī wènAnh nên gọi điện cho viện dưỡng lão hỏi thử.
打过去说什么 说我是他儿子
HSK 1
0:03s
dǎ guò qù shuō shén me shuō wǒ shì tā ér ziGọi qua thì nói gì? Nói rằng tôi là con trai ông ấy.
他跟养老院说他是孤老 无儿无女
HSK 6
0:03s
tā gēn yǎng lǎo yuàn shuō tā shì gū lǎo wú ér wú nǚÔng ấy nói với viện dưỡng lão rằng ông ấy già cô đơn, không có con cái gì cả.
顶麒打算收购茞星
HSK 6
0:03s
dǐng qí dǎ suàn shōu gòu chén xīngĐỉnh Kỳ Võng định thâu tóm Chen Xing.
茞星有孤烟 那确实是热闹了一阵子
HSK 4
0:03s
chén xīng yǒu gū yān nà què shí shì rè nào le yī zhèn ziChen Xing có Gu Yan. Cái đó đúng là xôn xao một dạo.
还没有经过时间的考验
HSK 6
0:03s
hái méi yǒu jīng guò shí jiān de kǎo yànchưa qua được thử thách của thời gian.
范叔从来不做赔本买卖 所以你说他为什么
HSK 5
0:03s
fàn shū cóng lái bù zuò péi běn mǎi mài suǒ yǐ nǐ shuō tā wèi shén meChú Phạm chưa bao giờ làm ăn thua lỗ. Vậy thì tại sao ông ấy lại...