Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "此为天子一诺" (cǐ wèi tiān zi yī nuò) trong hội thoại tiếng Trung

此为天子一诺

cǐ wèi tiān zi yī nuò

Đây là lời hứa của thiên tử.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1时和岁丰shí hé suì fēngthời tiết thuận hoà, mùa màng bội thu không?
2此为天子一诺cǐ wèi tiān zi yī nuòĐây là lời hứa của thiên tử.
3岑堇天cén jǐn tiānSầm Cận Thiên

More Clips From Episode

Total 35 clips (Page 1 of 2)
做大厦的脊梁
HSK 7
0:03s
zuò dà shà de jí liánglàm trụ cột của Đại Hạ.
我真是 真是成何体统
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì zhēn shì chéng hé tǐ tǒngTa thật là... Thật là không ra thể thống gì.
去为你抛头颅 洒热血 废太后 除端王
HSK 7
0:03s
qù wèi nǐ pāo tóu lú sǎ rè xuè fèi tài hòu chú duān wángđi vì người mà hy sinh đầu rơi máu chảy, phế thái hậu, diệt trừ Đoan vương.
夹缝求存 所以你不能抒发己志
HSK 2
0:03s
jiā fèng qiú cún suǒ yǐ nǐ bù néng shū fā jǐ zhìVật lộn để tồn tại cho nên người không thể bày tỏ chí của mình.
连此等担当都没有 还谈什么千金买骨
HSK 7
0:03s
lián cǐ děng dān dāng dōu méi yǒu hái tán shén me qiān jīn mǎi gǔđến cả trách nhiệm như thế cũng không có, còn nói gì đến việc trọng dụng hiền tài,
定当以头抢地 以死相谏 现在圣上就在面前
HSK 5
0:03s
dìng dàng yǐ tóu qiǎng dì yǐ sǐ xiāng jiàn xiàn zài shèng shàng jiù zài miàn qiánnhất định sẽ dập đầu xuống đất, lấy cái chết để can gián? Bây giờ thánh thượng đang ở ngay trước mặt,
贪官横行 国库空虚
HSK 7
0:03s
tān guān héng xíng guó kù kōng xūtham quan lộng hành, quốc khố trống rỗng.
难道我等生来就活该遭人践踏
HSK 7
0:03s
nán dào wǒ děng shēng lái jiù huó gāi zāo rén jiàn tàChẳng lẽ chúng ta sinh ra đã đáng bị người khác chà đạp sao?
草民有生之年能否看见河清海晏
HSK 4
0:03s
cǎo mín yǒu shēng zhī nián néng fǒu kàn jiàn hé qīng hǎi yànlúc thảo dân còn sống có thể thấy sông yên biển lặng,
既然都说我是一代妖妃了
HSK 5
0:03s
jì rán dōu shuō wǒ shì yí dài yāo fēi leNếu đã nói tôi một đời yêu phi
他也是胜券在握呀
HSK 5
0:03s
tā yě shì shèng quàn zài wò yathì cũng nắm chắc phần thắng trong tay?
你可真是我的好谋士
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì wǒ de hǎo móu shìNgươi đúng là mưu sĩ tốt của ta,
我还是小瞧了你
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎo qiáo le nǐTa vẫn là đã xem thường ngươi rồi.
就这点事啊 就这点事
HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn shì a jiù zhè diǎn shìChỉ chút chuyện đó thôi à? Chỉ chút chuyện đó?
也都是风华正茂的栋梁之才
HSK 1
0:03s
yě dōu shì fēng huá zhèng mào de dòng liáng zhī cái[cũng đều là những nhân tài trụ cột đang ở độ tuổi đẹp nhất.]
还有谁能信得过呢 想什么呢 没什么
HSK 1
0:03s
hái yǒu shuí néng xìn dé guò ne xiǎng shén me ne méi shén me[còn ai có thể tin tưởng được đây?] Nghĩ gì vậy? Không có gì.
这是哪个眼睛歪着长的太医 缠的纱布啊
HSK 7
0:03s
zhè shì nǎ ge yǎn jīng wāi zhe zhǎng de tài yī chán de shā bù aLà thái y mắt lé nào băng bó gạc thế?
只见新人笑 不闻旧人哭
HSK 5
0:03s
zhǐ jiàn xīn rén xiào bù wén jiù rén kūcó mới nới cũ.
莫要惹得他不快 小眉才不怕呢
HSK 7
0:03s
mò yào rě dé tā bù kuài xiǎo méi cái bù pà neđừng chọc bà ấy không vui. Tiểu Mi không sợ đâu,
整日与那暴君虚与委蛇
HSK 4
0:03s
zhěng rì yǔ nà bào jūn xū yǔ wēi yícả ngày phải giả vờ đối phó với tên bạo quân đó.