Cách dùng "但天意弄人" (dàn tiān yì nòng rén) trong hội thoại tiếng Trung
但天意弄人
dàn tiān yì nòng rén
Nhưng ý trời trêu ngươi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:13
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 便是我此生的绝路了 | biàn shì wǒ cǐ shēng de jué lù le | là đường cùng của đời ta. |
| 2▶ | 但天意弄人 | dàn tiān yì nòng rén | Nhưng ý trời trêu ngươi, |
| 3 | 我当时虽然被烧得晕死过去 | wǒ dāng shí suī rán bèi shāo dé yūn sǐ guò qù | tuy khi ấy ta bị thiêu đến ngất đi |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
pà shì míng rì yī zǎo biàn néng dào huī zhōu lethì chắc là sáng mai sẽ tới Huy Châu thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ ān ān shēng shēng dài zài wū lǐ bú yào chū mén rě shì shēng fēiđệ cứ ở yên trong nhà, đừng ra ngoài gây chuyện.

HSK 6
0:03s
wǒ bù gǎn le wǒ zài yě bù shàn zuò zhǔ zhāng leta không dám nữa đâu. Sau này ta sẽ không tự ý quyết định nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
pó po nín zhè shì zuò shén me nín kuài qǐ láiBà bà, người làm gì vậy? Người mau đứng lên đi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
gū niáng bié jí dōng jiā yuē wǒ men zài jūn yíng xiāng jiànCô nương đừng vội, ông chủ hẹn bọn ta gặp ở quân doanh.

HSK 5
0:03s
dōng jiā de mìng jiù shì wǒ de mìng nǐ xiàn zài chū qù bèi zhuā leMạng của ông chủ chính là mạng của ta. Giờ huynh ra ngoài rồi bị bắt

HSK 7
0:03s
kě dōng jiā jué de tā yào shì zǒu le huì xiàn wǒ men suǒ yǒu rén yú bú yìnhưng ông chủ lại cảm thấy nếu mình bỏ đi thì sẽ khiến tất cả chúng ta thành kẻ bất nghĩa.

HSK 5
0:03s
wèi qī jiā jūn pīn guò mìng de fēn ér shàng nín jiù jiù tā batừng liều mạng chiến đấu vì quân Thích gia mà cứu huynh ấy đi.









