Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一看你就不懂喝酒" (yī kàn nǐ jiù bù dǒng hē jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

一看你就不懂喝酒

yī kàn nǐ jiù bù dǒng hē jiǔ

Vừa nhìn là biết con không hiểu chuyện uống rượu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
24:17
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听妈说让你去把方穆扬灌醉 你怎么把自己灌醉了tīng mā shuō ràng nǐ qù bǎ fāng mù yáng guàn zuì nǐ zěn me bǎ zì jǐ guàn zuì leNghe mẹ nói bố đi chuốc say Phương Mục Dương mà, sao bố tự chuốc mình say luôn thế?
2一看你就不懂喝酒yī kàn nǐ jiù bù dǒng hē jiǔVừa nhìn là biết con không hiểu chuyện uống rượu.
3我要不喝醉 那能把他灌醉吗 这就叫什么wǒ yào bù hē zuì nà néng bǎ tā guàn zuì ma zhè jiù jiào shén meNếu bố không say thì sao chuốc nó say được? Đây gọi là gì?

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 1 of 5)
有事没事啊 我们常走动 我就不打扰你们了
HSK 4
0:03s
yǒu shì méi shì a wǒ men cháng zǒu dòng wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men lebình thường thường xuyên qua lại nhé. Tôi không quấy rầy hai người nữa,
好险 真够险的
HSK 6
0:03s
hǎo xiǎn zhēn gòu xiǎn deNguy hiểm quá. Nguy hiểm thật.
想得美 快收拾
HSK 4
0:03s
xiǎng dé měi kuài shōu shíNghĩ hay quá, mau thu xếp đi.
不去了 是我有我自己的工作
HSK 2
0:03s
bù qù le shì wǒ yǒu wǒ zì jǐ de gōng zuòkhông đi nữa là vì em có công việc của mình.
哥 辛苦了 还好 我来我来 方穆扬
HSK 4
0:03s
gē xīn kǔ le hái hǎo wǒ lái wǒ lái fāng mù yángAnh, anh vất vả rồi. - Không sao. - Để em. Phương Mục Dương,
真不愧是亲兄妹啊
HSK 7
0:03s
zhēn bù kuì shì qīn xiōng mèi aKhông hổ là anh em ruột.
跟我想的一样 我本来想的就是你一下车
HSK 4
0:03s
gēn wǒ xiǎng de yī yàng wǒ běn lái xiǎng de jiù shì nǐ yī xià chēNghĩ giống em rồi, em cũng định đón anh xong
咱俩就去林梅家提亲的 那哪行啊
HSK 4
0:03s
zán liǎ jiù qù lín méi jiā tí qīn de nà nǎ xíng athì chúng ta sẽ cùng đến nhà Lâm Mai hỏi cưới. Vậy đâu được,
这怎么不行 林梅她爸妈什么性格你不知道呀
HSK 5
0:03s
zhè zěn me bù xíng lín méi tā bà mā shén me xìng gé nǐ bù zhī dào yaSao lại không được? Anh không biết tính tình bố mẹ Lâm Mai chắc?
这得拿着 我特意给他爸妈带的 走
HSK 6
0:03s
zhè dé ná zhe wǒ tè yì gěi tā bà mā dài de zǒuMang cái này theo. Anh cố tình mang cho bố mẹ cô ấy đó. Đi.
算你聪明买了这些 吃了
HSK 4
0:03s
suàn nǐ cōng míng mǎi le zhè xiē chī leCoi như anh thông minh, còn biết mua mấy thứ này. Ăn rồi.
檀木知道吗 那听着就高级
HSK 5
0:03s
tán mù zhī dào ma nà tīng zhe jiù gāo jíbiết gỗ đàn hương không? Nghe đã thấy cao cấp rồi.
趁那老哥几个没来 我问你个事啊
HSK 6
0:03s
chèn nà lǎo gē jǐ gè méi lái wǒ wèn nǐ gè shì anhân lúc mấy ông kia chưa đến, tôi hỏi cậu chuyện này.
那酒席不得摆上几桌
HSK 6
0:03s
nà jiǔ xí bù dé bǎi shàng jǐ zhuōthì kiểu gì cũng có vài mâm tiệc cưới.
能代表得了什么呀
HSK 5
0:03s
néng dài biǎo dé le shén me yathì đại diện được gì chứ?
他下乡的时候犯没犯过事
HSK 6
0:03s
tā xià xiāng de shí hòu fàn méi fàn guò shìLúc cậu ta về nông thôn có phạm lỗi gì không?
知青办又不用跟他过一辈子
HSK 6
0:03s
zhī qīng bàn yòu bù yòng gēn tā guò yī bèi ziVăn phòng thanh niên trí thức đâu cần sống cả đời với cậu ta.
不玩不玩了 别别 还有好几步呢
HSK 1
0:03s
bù wán bù wán le bié bié hái yǒu hǎo jǐ bù neKhông chơi nữa. Đừng, còn mấy nước nữa mà.
有啥信不过的 我觉得这孩子挺好 是
HSK 3
0:03s
yǒu shá xìn bù guò de wǒ jué de zhè hái zi tǐng hǎo shìCó gì mà không tin được? Em thấy thằng bé này rất tốt. Đúng,
他会不会有什么事瞒着咱们呀
HSK 7
0:03s
tā huì bú huì yǒu shén me shì mán zhe zán men yacó giấu chúng ta chuyện gì không?